Home / Từ vựng tiếng Nhật / Từ vựng tiếng Nhật lĩnh vực Âm nhạc
15 ngày Luyện đề JLPT, bất ngờ chưa!

Từ vựng tiếng Nhật lĩnh vực Âm nhạc

Âm nhạc quả thật là một thứ “thuốc thần” đối với cảm xúc của con người. Bài viết hôm nay sẽ mang bạn tới thế giới của âm nhạc, bắt đầu ngay thôi!!!

Học từ vựng tiếng Nhật về Âm nhạc

từ vựng tiếng nhật lĩnh vực âm nhạc

ビート nhịp trống
ハーモニー hòa âm
歌詞 lời bài hát
旋律 giai điệu
音符 nốt nhạc
リズム nhịp điệu
音階 tỉ lệ
ソロ solo/đơn ca
デュエット biểu diễn đôi/song ca
調和している trong điều chỉnh
調子はずれの ra khỏi giai điệu
音楽機器 thiết bị âm nhạc
アンプ amp
CDプレーヤー máy chạy CD
ヘッドホン tai nghe
(音響機器の)ハイファイ装置 hi-fi
楽器 nhạc cụ
マイク micrô
MP3プレーヤー máy chạy MP3
譜面台 giá để bản nhạc
レコードプレーヤー máy ghi âm
スピーカー loa
ステレオ âm thanh nổi
音楽のジャンル Dòng nhạc
ブルース nhạc blue
クラシック nhạc cổ điển
カントリー nhạc đồng quê
ダンスミュージック nhạc nhảy
イージーリスニング、軽音楽 nhạc dễ nghe
電子音楽 nhạc điện tử
フォーク、民族音楽 nhạc dân ca
ヒップホップ nhạc hip hop
ジャズ nhạc jazz
ラテン nhạc Latin
オペラ nhạc opera
ポップ nhạc pop
ラップ nhạc rap
レゲエ nhạc reggae
ロック nhạc rock
テクノ nhạc khiêu vũ

từ vựng tiếng nhật về âm nhạc

音楽グループ các nhóm nhạc
バンド ban nhạc
吹奏楽団、ブラスバンド  kèn đồng
コーラス đội hợp xướng
コンサートバンド ban nhạc buổi hòa nhạc
ジャズバンド ban nhạc jazz
オーケストラ dàn nhạc giao hưởng
ポップグループ ban nhạc pop
ロックバンド ban nhạc rock
弦楽四重奏団 tứ tấu đàn dây
作曲家 người soạn nhạc
音楽家/ ミュージシャン nhạc sĩ
パフォーマー độ
ベーシスト  người chơi bass
チェロ奏者 người chơi vi ô lông xen
指揮者 người chỉ huy dàn nhạc
DJ DJ/nguời phối nhạc
ドラマー người chơi trống
フルート奏者 người thổi sáo
ギタリスト người chơi guitar
オルガン奏者 người đánh đại phong cầm
ピアニスト người chơi piano
ポップスター、人気歌手 ngôi sao nhạc pop
ラッパー nguời hát rap
サックス奏者  người thổi sác-xa-phôn
トランペット奏者  người thổi kèn
トロンボーン奏者 người thổi kèn hai ống
バイオリニスト người chơi violon
歌手 ca sĩ

từ vựng tiếng nhật chủ đề âm nhạc

アルト歌手 giọng hát cao thấp
ソプラノ歌手 soprano  giọng cao
ベース歌手 bass
テノール歌手 tenor
バリトン歌手 baritone
音量 Âm luợng
音量が大きい、うるさい to
音量が小さい、静かな yên lặng
穏やかな、うるさくない nhỏ
音楽を聴く nghe nhạc
楽器を演奏する chơi nhạc cụ
歌う hát
観客  khán giả
コンサート buổi hòa nhạc
讃美歌、聖歌 thánh ca
ラブソング ca khúc trữ tình
国歌  quốc ca
交響曲、シンフォニー khúc nhạc
(…を)録音する thu âm
レコード bản thu âm
レコードレーベル  hãng thu âm
レコーディング đang thu âm
録音スタジオ phòng thu
bài hát
ステージ、舞台 sân khấu
曲、トラック đường ray
tiếng nói

Sau khi học xong, bạn có thể ôn tập lại các từ vựng hoàn toàn miễn phí bằng Ứng dụng Minder- Học từ vựng thông minh. Hãy thật chăm chỉ và kết quả bạn đạt được sẽ khiến bạn không ngờ đấy nhé!

 

Điểm đánh giá
15 ngày Luyện đề JLPT, bất ngờ chưa!

Check Also

từ vựng tiếng nhật bài 47

Từ vựng tiếng Nhật bài 47 Minna – Học từ vựng với Flashcard

Bài 47 Minna No Nihongo sẽ giới thiệu đến các bạn 41 từ vựng tiếng …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.