Home / Từ vựng tiếng Nhật / Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Pháp luật
15 ngày Luyện đề JLPT, bất ngờ chưa!

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Pháp luật

Tiếp nối các bài viết trước về từ vựng tiếng Nhật theo chuyên ngành, hôm nay hãy cùng Minder tìm hiểu các từ ngữ thuộc chuyên ngành Pháp luật trong bài viết dưới đây nhé!

Học từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Pháp luật

  • Từ vựng liên quan đến Pháp luật nói chung
  • Luật hình sự
  • Luật doanh nghiệp
  • Sở hữu trí tuệ

từ vựng tiếng nhật chuyên ngành pháp luật

ほ う り つ 法律 Pháp luật
は ん ざ い が く 犯罪 学 Tội Phạm
ほ う そ う 法 曹 Luật sư
べ ん ご し 弁 護士 Trạng sư
さ い ば ん し ょ 裁判 所 Tòa án
さ い こ う さ い ば ん し ょ 最高 裁判 所 Tòa án tối cao
こ う と う さ い ば ん し ょ)

Viết tắt 高 裁 (こ う さ い)

高等 裁判 所 Tòa thượng thẩm
ち ほ う さ い ば ん し ょ)

Viết tắt 地 裁 (ち さ い)

地方 裁判 所 Tòa án cấp huyện
か ん い さ い ば ん し ょ 簡易 裁判 所 Summary Court
じ ん け ん 人 権 Quyền con người

Luật hình sự 

từ vựng chuyên ngành pháp luật

刑法 Luật hình sự
は ん ざ い 犯罪 Tội ác
き ょ う は く 強迫 Tấn công
い ん ぼ う 陰謀 Âm mưu
さ ぎ 詐欺 Gian lận
さ つ じ ん 殺人 Kẻ giết người
こ さ つ ざ い 故 殺 罪 Tội ngộ sát
か し つ ち し ざ い 過失 致死 罪 Ngộ sát
ぎ し ょ う 偽証 Trái với lời thề
セ ク シ ャ ル ハ ラ ス メ ン ト Quấy rối tình dục
ご う か ん 強姦 Hãm hiếp
と う な ん 盗 難 Trộm
ま ん び き 万 引 き Sự ăn trộm hàng trong tiệm
ひ ぎ し ゃ 被疑 者 Nghi ngờ
た い ほ 逮捕 Bắt giữ
ほ し ゃ く 保 釈 Tiền thế chân
ば つ Trừng trị
し け い 死刑 Bản án tử hình
し ゅ う し ん け い 終身 刑 Tù chung thân
ち ょ う え き 懲 役 Tù lao động khổ sai tại
き ん こ 禁 固 Phạt tù không ít lao động khổ sai
ほ ご か ん さ つ 保護 観 察 Thời gian tập sự

Luật doanh nghiệp

từ vựng tiếng nhật ngành luật

かいしゃほう 会社法 Luật doanh nghiệp
ば っ き ん 罰金 Tốt
か い し ゃ 会 社 Công ty
ご う め い か い し ゃ 合 名 会 社 Công ty
ご う し が い し ゃ 合資 会 社 Hợp tác hạn chế
か ぶ し き が い し ゃ 株式会社 Công ty
ゆ う げ ん か い し ゃ 有限会社 Công ty TNHH
せ つ り つ 設立 Tập đoàn
て い か ん 定 款 Điều lệ thành lập
ゆ う げ ん せ き に ん 有限 責任 Trách nhiệm hữu hạn
と り し ま り や く 取締 役 Giám đốc
と り し ま り や く か い 取締 役 会 Ban giám đốc
と り し ま り や く か い ち ょ う 取締 役 会長 Chủ tịch hội đồng quản trị

Sở hữu trí tuệ

nhật ngữ ngành luật

知的財産 Sở hữu trí tuệ
著作 権 Bản quyền
所有者 Chủ (quyền)
侵害 Sự vi phạm
特許 Bằng sáng chế
特許 出 願 Ứng dụng bằng sáng chế
特許 出 願 中 Bằng sáng chế đang chờ giải quyết
弁 理 士 Luật sư bằng sáng chế
特許 審査 間 Bằng sáng chế giám khảo
特許 局 Đặc quyền về việc chế tạo
保護 Sự bảo vệ
商標 Thương hiệu
登録 Đăng ký

Mong rằng bài viết này sẽ hữu ích với những bạn đang trong quá trình tích lũy vốn từ vựng của mình, đặc biệt là trau dồi từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Pháp luật.

Đừng quên ôn tập thường xuyên nhé, chúc các bạn thành công!

Điểm đánh giá
15 ngày Luyện đề JLPT, bất ngờ chưa!

Check Also

từ vựng tiếng nhật bài 47

Từ vựng tiếng Nhật bài 47 Minna – Học từ vựng với Flashcard

Bài 47 Minna No Nihongo sẽ giới thiệu đến các bạn 41 từ vựng tiếng …

2 comments

  1. Nguyễn Gia Bảo

    法律 Pháp luật, văn bản luật
    犯罪学 Tội Phạm Học
    法曹 Luật gia, những người theo chuyên ngành luật, hoặc dùng chỉ chung Luật sư + Thẩm phán + Kiểm sát viên…
    弁護士 Luật sư
    裁判所 Tòa án
    最高裁判所 Tương đương Tòa Tối cao
    高等裁判所 Tương đương Tòa Cấp cao
    地方裁判所 Tòa án Địa phương (không giống Tòa cấp Huyện)
    簡易裁判所 Tòa án giải quyết những vụ việc đơn giản, cũng nằm ở địa phương giống 家庭裁判所…
    人権      Quyền con người, nhân quyền

    Luật hình sự

    刑法 Luật Hình sự
    犯罪 Tội phạm
    強迫 Cưỡng bức, đe dọa, ép buộc (có dùng trong Dân sự)
    陰謀 (Phạm tội) Có tổ chức
    詐欺 Lừa dối, lừa đảo (có dùng trong Dân sự)
    殺人 (Tội) Giết người
    故殺罪 Tội mưu sát, giết người có chủ ý
    過失致死罪 Tội vô ý làm chết người
    偽証 Khai man, khai khống trái sự thật
    セ ク シ ャ ル ハ ラ ス メ ン ト (sexual harassment) Quấy rối tình dục
    強姦 (Tội) Hiếp dâm
    盗難      (Tội) Trộm cắp tài sản
    万引き Trộm hàng trong cửu hàng tiện lợi/siêu thị…
    被疑 者 Nghi phạm
    逮捕 Bắt giữ
    保釈 Bảo lĩnh (nộp tiền để thay thế tạm giam nghi phạm/bị cáo)
    罰 Hình phạt
    死刑 Tử hình
    終身刑 Tù chung thân
    懲役 Phạt tù (có hoặc không có thời hạn (無期懲役) (có lao động trong tù)
    禁固 Phạt tù không lao động khổ sai (dành cho một số tội về giao thông, tội phạm chính trị…)
    保護観察 Án treo, thời gian thử thách

    Luật Doanh nghiệp

    会社法 Luật Doanh nghiệp
    罰金 Tiền phạt (hợp đồng…)
    会 社 Công ty/Doanh nghiệp
    合名会社 Công ty Hợp danh
    合資会社 Công ty Hợp vốn
    株式会社 Công ty Cổ phần
    有限会社 Công ty Trách nhiệm Hữu hạn
    設立 Thành lập (công ty/doanh nghiệp…)
    定 款 Điều lệ
    有限責任 Trách nhiệm hữu hạn
    取締役 Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp, tùy loại hình doanh nghiệp thì chức danh sẽ khác nhau
    取締役会 Ban/Hội đồng quyết định các vấn đề quan trọng của doanh nghiệp, tùy loại hình doanh nghiệp tên gọi sẽ khác nhau
    取締役会長 Chủ tịch Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên…

    Sở hữu trí tuệ

    知的財産 Tài sản sở hữu trí tuệ
    著作権 Bản quyền, tác quyền
    所有者 Chủ sở hữu (của quyền sở hữu trí tuệ (gồm quyền tác giả, quyền liên quan đến quyền tác giả, quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng)
    侵害 Xâm hại
    特許 Bằng sáng chế…
    特許出願 Đơn xin cấp bằng sáng chế…
    特許出願中 Trong giai đoạn chờ cấp bằng sáng chế…
    弁理士 Chuyên viên lĩnh vực sáng chế…, chuyên đại diện thực hiện các thủ tục liên quan đến bằng sáng chế và một số nghiệp vụ khác…
    特許審査間 Khoản thời gian thẩm định bằng sáng chế…
    特許局 Đặc quyền về việc chế tạo
    保護 Sự bảo hộ (Luật pháp sở hữu trí tuệ bảo hộ tác giả…)
    商標 Thương hiệu
    登録 Đăng ký

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.