Home / Từ vựng tiếng Nhật / Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ khí
15 ngày Luyện đề JLPT, bất ngờ chưa!

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ khí

Cơ khí là lĩnh vực phổ biến ở một nước công nghiệp phát triển như Nhật Bản. Nếu bạn đang học tiếng Nhật hay có dự định đi làm tại Nhật thì đừng bỏ qua những từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ khí được đề cập trong bài viết dưới đây nhé!

Học từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ khí

từ vựng tiếng nhật lĩnh vực cơ khí

くぎぬき 釘抜き Kìm
ストリッパ Kìm rút dây
パイプレンチ Kìm vặn ống nước
ニッパ Kìm cắt
ペンチ Kìm điện
ラジオペンチ Kìm mỏ nhọn
スパナ Cờ lê
くみスパナー 組みスパナー Bộ cờ lê
りょうぐちスパナー 両口スパナー Cờ lê 2 đầu
ねじまわし/ドライバ 螺子回し Tô vít
マイナスドライバー Tô vít 2 cạnh
プラスドライバー Tô vít 4 cạnh
ボックスドライバー Tô vít đầu chụp
きれは/バイト 切れ刃 Dao
じゅんかつゆ 潤滑油 Dầu nhớt
はさみ Kéo
きょうれん 教練 Mũi khoan
チェーン Dây xích
ちょうつがい/ヒンジ 蝶番 Bản lề
かなづち/ハンマー 金槌 Búa
てんけんハンマ 点検ハンマ Búa kiểm tra
リッチハンマ Búa nhựa
けんまき Máy mài đầu kim
といし 砥石 Đá mài
やすり Dũa
ねじ/キーパー 捻子 Ốc, vit
けんまし/サンドペーパー 研磨紙 Giấy ráp
カーボンブラシ/せきたんブラシ 石炭ブラシ Chổi than
せつだんようけんさくといし 切断用研削砥石 Đá cắt sắt
ブローチ Mũi doa
マイクロ Panme
スライドキャリパス Thước kẹp
ひずみけい ひずみ計 Đồng hồ đo biến dạng
くうきあっしゅくき 空気圧縮機 Máy nén khí
エアコン Máy điều hòa nhiệt độ
せんだんき/カッター せん断機 Máy cắt
ハックソーブレード Lưỡi cưa
スライジング゙ルール Thước trượt
ヴォルト Bulong
せんばんき 旋盤気 Máy tiện

từ vựng tiếng nhật về cơ khí

ようせつぼう 溶接棒 Que hàn
ようせつき 溶接機 Máy hàn
エレクトロマグネット Nam châm điện
ドリルプレス Máy đột dập
バルブ Bóng đèn
けいこうとう 蛍光灯 Đèn huỳnh quang
スライダック/へんあつき 変圧器 Máy biến áp
スイッチ Công tắc
ワイヤ Dây điện
エンジン Động cơ
あんぜんき 安全器 Cầu chì
センサ Cảm biến
ハウジング Ổ cắm điện
プラグ Phích cắm điện
エレクトリック/でんりゅう 電流 Dòng điện
しゅうはすう 周波数 Tần số
セル/でんち 電池 Pin Ăcqui
でんし 電子 Điện tử
でんあつ 電圧 Điện áp
でんこうあつ 電高圧 Điện cao áp
きせい/てきせいか 規制 /適正化 Định mức
ターン Vòng quay
ロールレート Tốc độ quay
かんれい 慣例 Quy ước
インシュレーション/でんきぜつえん 電気絶縁 Sự cách điện
アウトプット Công suất
しゅうようりょく/ようりょう 収容力 /容量 Dung lượng
ていでん 停電 Mất điện , cúp điện
しゅうい 周囲 Chu vi
そと Ngoài
なか Trong
えんのちょっけい 円の直径 Đường kính
がいけい 外径 Đường kính ngoài
ないけい 内径 Đường kính trong
あつさくき 圧搾機 Máy ép
ポンプ Máy bơm
ベンダ Máy uốn (dùng uốn tôn)
あなあけ 穴あけ Khoan
あなけじゅんはめあい 穴基準はめあい Mối lắp theo hệ lỗ tiêu chuẩn
あなぬき 穴抜き Đột

từ vựng cơ khí tiếng nhật

あなろぐけいき アナログ計器 Thiết bị đo
アンダーカット Hốc dạng hàm ếch
あないよく 案内翼 Tấm hướng dẫn, bộ khuếch tán
アンカーボルト Bu lông chốt, bu lông neo
あんていかほしょうき 安定化補償器 Bộ ổn áp, bộ ổn định
あんぜんかんり 安全管理 Quản lý an toàn
あんぜんざいこ 安全在庫 Kho lưu trữ an toàn
アップセットようせつ アップセット溶接 Sự chồn mối hàn
あらさ 粗さ Độ nhám
ありみぞ あり溝 Rãnh đuôi én
アルマイト Phèn
アルミニウム Nhôm
アルミニウムごうきん アルミニウム合金 Hợp kim nhôm
あそびはぐるま 遊び歯車 Bánh răng trung gian
あっせつ 圧接 Hàn ép, hàn có áp lực
あっしゅくちゃっかきかん 圧縮着火機関 Động cơ cháy nhờ nén
あっしゅくえき 圧縮液 Chất lỏng nén
あっしゅくひ 圧縮比 Tỉ lệ nén
あっしゅくかじゅう 圧縮荷重 Tải trọng nén
あっしゅくこうてい 圧縮行程 Quá trình nén, thì nén
あつえん 圧延 Sự cán
あつえんき 圧延機 Máy cán
あつえんこうざい 圧延鋼材 Thép cán
あついんかこう 圧印加工 Sự dập nổi
あつりょくエネルギ 圧力エネルギ Năng lượng do áp suất
でんせん 電線ランプ Đèn báo nguồn
だがね Cái đục
モンキハンマ Mỏ lết
コンパス Compa
しの Dụng cụ chỉnh tâm
ラジットレンチ Cái choòng đen
ポンチ Chấm dấu
ひらやすり 平やすり Rũa to hcn
さんかく 三角 3 góc
ぎゃくタップ 逆タップ Mũi khoan taro
タップハンドル Tay quay taro
ドリル khoan bê tông
ソケトレンチ Cái choòng
タッパ Taro ren
ジグソー Mắt cắt

từ vựng tiếng nhật chuyên ngành cơ khí

ジェットタガネ Máy đánh xỉ
シャコ Ê to
スケール Thước dây
ぶんどき Thước đo độ
スコヤー Ke vuông
イヤーがん Súng bắn khí
ノギス Thước kẹp cơ khí
グリスポンプ Bơm dầu
かなきりバサミ Kéo cắt kim loại
ひずみ Cong, xước
ちょうこく 彫刻 Khắc
せいみつ 精密 chính xác
はかる 計る đo
すんぽう 寸法 Kích thước
ノギス Thước cặp
ひらワッシャー 平ワッシャー Long đen
ねじ Vít
ボルト Bulông
ローレット Chốt khóa
ブレーカ Áptomát
トランス Máy biến áp
ヒューズ Cầu chì
リレ Role
ダクト Ống ren
サーマル Rơle nhiệt
ソケット Đế rơle
コネクタ Đầu nối
メーター Ampe kế
ていばん 底板 Mặt đáy
そくばん 即板 Mặt cạnh
てんばん 天板 Nóc
ナット Đai ốc
スプリング Vòng đệm
コンプレッサー Máy nén khí
リベック Súng bắn đinh
ボックスレンチ Dụng cụ tháo mũi khoan
ジグソー Cưa tay
ポンチ Vạch dấu
ピット Pít-tông

từ vựng tiếng nhật ngành cơ khí

でんきはんたごで 電気半田ごて Máy hàn điện
かなきりのこ Cưa cắt kim loaị
ノギス Thước cặp
Vブロック Khối V
ピッチゲージ Thước hình bánh răng
パイプカッター Dao cắt ống
ワイヤブラシュー Bàn chải sắt
あぶらをさす 油をさす Bôi dầu vào
まんりき Mỏ cặp
かじゃ Dụng cụ tạo gờ
へら Dao bay
かんな Dụng cụ bào
りょうは 両刃のこ Dao 2 lưỡi
さげふり Quả dọi
すいじゅんき 水準器 Máy đo mặt phẳng bằng nước
トーチランプ Đèn khò
スコップ Xẻng
はけ Chổi sơn
スプレーガン Bình phun

Bài viết trên đây đã khái quát các từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ khí thông dụng nhất, mong rằng sẽ hữu ích với các bạn đang trong quá trình đi học hoặc đi làm.

Đừng quên ôn tập thường xuyên các bạn nhé!

Điểm đánh giá
15 ngày Luyện đề JLPT, bất ngờ chưa!

Check Also

từ vựng tiếng nhật bài 47

Từ vựng tiếng Nhật bài 47 Minna – Học từ vựng với Flashcard

Bài 47 Minna No Nihongo sẽ giới thiệu đến các bạn 41 từ vựng tiếng …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.