Home / Từ vựng tiếng Nhật / Từ vựng tiếng Nhật bài 48 Minna – Học từ vựng với Flashcard
15 ngày Luyện đề JLPT, bất ngờ chưa!

Từ vựng tiếng Nhật bài 48 Minna – Học từ vựng với Flashcard

Bài 48 Minna No Nihongo sẽ giới thiệu đến các bạn 32 từ vựng tiếng nhật mới, bên cạnh đó là hôm nay chúng ta sẽ hoc về cách dùng thể sai khiến trong tiếng Nhật.

Học từ vựng tiếng Nhật bài 48 – Minna No Nihongo

  • Phần 1: Từ vựng
  • Phần 2: Ngữ pháp

Phần 1: Từ vựng

Dưới đây là 32 từ vựng tiếng Nhật bài 48, cùng với phần Hán tự và dịch nghĩa.

Bạn cũng có thể tìm thấy các từ vựng này tại ứng dụng Học từ vựng Miễn phí Minder nhé.

***  32 TỪ MỚI   ***
No Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa
1 おろします 降ろします,下ろします GIÁNG, HẠ cho xuống, hạ xuống
2 とどけます 届けます GIỚI gởi đến, chuyển đến
3 せわをします 世話をします THẾ THOẠI chăm sóc
4 いや[な] 嫌[な] HIỀM ngán, không thích
5 きびしい 厳しい NGHIÊM nghiêm, nghiêm khắc, nghiêm ngặt
6 じゅく THỤC cơ sở học thêm
7 スケジュール  ~  ~ thời khóa biểu, lịch làm việc
8 せいと 生徒 SINH ĐỒ học sinh, học trò
9 もの GIẢ người (là người thân hoặc cấp dưới)
10 にゅうかん 入管 NHẬP QUẢN Cục quản lý nhập cảnh
11 さいにゅうこくビザ 再入国ビザ TÁI NHẬP QUỐC Thị thực tái nhập cảnh
12 じゆうに 自由に TỰ DO tự do
13 ~かん ~間 GIAN trong ~ (dùng để chỉ khoảng thời gian)
14 いいことですね。  ~  ~ Hay nhỉ./ Được đấy nhỉ.
15 おいそがしいですか お忙しいですか。 MANG Anh/chị có bận không? (được dùng khi nói với người trên)
16 ひさしぶり 久しぶり CỬU lâu
17 えいぎょう 営業 DOANH NGHIỆP kinh doanh, bán hàng
18 それまでに  ~  ~ trước thời điểm đó
19 かまいません  ~  ~ Không sao./ Không có vấn đề gì.
20 たのしみます 楽しみます LẠC/NHẠC vui, vui thích
21 もともと  ~  ~ vốn dĩ
22 ―せいき ―世紀 THẾ KỶ thế kỷ –
23 かわりをします 代わりをします ĐẠI thay thế
24 スピード  ~  ~ tốc độ
25 2きょうそうします 競走します CẠNH TẨU chạy đua, thi chạy
26 サーカス  ~  ~ xiếc
27 げい NGHỆ trò diễn, tiết mục, tài năng
28 うつくしい 美しい MỸ đẹp
29 すがた 姿 dáng điệu, tư thế
30 こころ TÂM trái tim, tấm lòng, cảm tình
31 とらえます  ~  ~ giành được
32 ~にとって  ~  ~ đối với ~

Phần 2: Ngữ pháp

Trước hết chúng ta sẽ học cách chia động từ thể sai khiến nhé. Thể sai khiến trong tiếng Nhật là

使役形-しえきけい.

Ngữ pháp 1: Cách chia động từ ở Thể Sai Khiến:

ngữ pháp tiếng nhật bài 48
V V使役形 Vる V使役形
かせる わせる
ませる ばせる
食べ 食べさせる させる
する させる くる こさせる

Ngữ pháp 2: Cách dùng động từ thể sai khiến _ 使役

Động từ dưới dạng thể sai khiến, nó có thể mang một trong các nghĩa sau: bắt, cho phép ai đó làm gì, xin phép một cách lịch sự.
Tuy nhiên phần ngữ pháp này khá phức tạp, do đó Minder sẽ chia theo trường hợp để các bạn dễ dàng hình dung cách dùng và không bị nhầm lẫn nhé.
1. A は B に + [Danh từ] を +  使役形
A bắt/ cho phép B làm việc gì (trường hợp có 2 tân ngữ)
Muốn biết  động từ mang nghĩa ” cho phép” hay ” bắt” thì chúng ta sẽ dựa vào ngữ cảnh cả câu để phán đoán nhé.
Ví dụ:

① 先生は いつも私たちに 宿題を たくさんさせます。

→ Cô giáo lúc nào cũng bắt chúng tôi làm nhiều bài tập.

② きのう 私は 彼に 料理 (りょうり) を 作らせた。

→ Hôm qua tôi bắt anh ấy nấu ăn.

(Câu này cũng có thể dịch : “Hôm qua tôi để cho anh ấy nấu ăn”, tùy theo ý người nói muốn nói )

③ お母さんは 子どもに ゲームを させまた。

→ Mẹ cho phép con chơi game.

④ 先生は 学生に ひらがなで 宿題を 書かせました。

→ Giáo viên cho phép học sinh viết bài tập bằng hiragana.

2. A は B を +  使役形
A bắt/cho phép B làm việc gì (trường hợp có 1 tân ngữ)

① お母さんは 子どもを はやく寝(ね)させます。

→ Mẹ bắt con ngủ sớm.

② お母さんは 子どもを 外で 遊ばせました。

→ Mẹ cho phép con chơi ở ngoài. (外: そと: bên ngoài、遊ぶ: あそぶ: chơi)

Chú ý: Trường hợp dưới đây mang nghĩa là ” làm cho” khi nó đi cùng các động từ  cảm xúc

  A は B を +  使役形 (động từ bộc lộ cảm xúc): A làm cho B …(bộc lộ cảm xúc)

① 中島さんは いつもおもしろい話をして、みんなを 笑わせます。

→ Anh Nakajima lúc nào cũng kể chuyện thú vị làm tất cả mọi người cười. (笑う: わらう: cười)

② 私は 病気になって、両親を 心配させました。

→ Tôi bị bệnh, làm cho bố mẹ lo lắng. (心配する: しんぱいする: lo lắng)

* Một số động từ bộc lộ cảm xúc khác:

  • 喜ぶ(よろこー): vui
  • がっかりする: thất vọng
  • 泣く(なー): khóc
  • 悲しむ(かなー): buồn
  • 安心する(あんしんー): an tâm
  • 困る(こまー): phiền phức, phiền toái

3. Xin phép làm gì đó

V(使役形)て + ください: Hãy cho phép tôi làm …

V(使役形)ていただけませんか: Tôi có thể làm … được không?

( Hai cấu trúc sau cũng dùng để xin phép: Vてもいいですか」 ,「Vてもらえませんか」)

Ví dụ:

① すみません、話させてください。Xin hãy để tôi nói.

② すみません、トイレに行かせてください。Cho phép tôi vào nhà vệ sinh.

 A: 部長来週 友達が 結婚するんですが、二日間ませて いただけませんか。

        Trưởng phòng, tuần sau bạn tôi kết hôn, tôi có thể xin nghỉ hai ngày được không ạ?
        B: そうですか。いいですよ
        Vậy à? Được.

Trên đây là toàn bộ kiến thức Từ vựng và Ngữ pháp bài 48 – Minna No Nihongo. Để xem các bài khác, bạn có thể vào đây.


Học từ vựng Miễn phí với Minder

 Android: http://goo.gl/AAOvlX

 iOS: http://goo.gl/peVKlz

 Web: http://minder.vn

Điểm đánh giá
15 ngày Luyện đề JLPT, bất ngờ chưa!

Check Also

từ vựng tiếng nhật bài 46

Từ vựng tiếng Nhật bài 46 Minna – Học từ vựng với Flashcard

Bài 46 Minna No Nihongo sẽ giới thiệu đến các bạn 30 từ vựng tiếng …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.