Home / Từ vựng tiếng Nhật / Từ vựng tiếng Nhật bài 43 Minna – Học từ vựng với Flashcard

Từ vựng tiếng Nhật bài 43 Minna – Học từ vựng với Flashcard

Bài 43 Minna No Nihongo sẽ giới thiệu đến các bạn 30 từ vựng tiếng nhật mới, bên cạnh đó là 2  cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật mới .

Học từ vựng tiếng Nhật bài 43 – Minna No Nihongo

  • Phần 1: Từ vựng
  • Phần 2: Ngữ pháp

Phần 1: Từ vựng

Dưới đây là 30 từ vựng tiếng Nhật bài 43, cùng với phần Hán tự và dịch nghĩa.

Bạn cũng có thể tìm thấy các từ vựng này tại ứng dụng Học từ vựng Miễn phí Minder nhé.

*** 30 TỪ MỚI   ***
No Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa
1 [ゆしゅつが~]ふえます [輸出が~]増えます THÂU XUẤT TĂNG tăng, tăng lên [xuất khẩu ~]
2 [ゆしゅつが~] へります [輸出が~] 減ります THÂU XUẤT GIẢM giảm, giảm xuống [xuất khẩu ~]
3 [ねだんが~]あがります [値段が~]上がります TRỊ ĐOẠN THƯỢNG tăng, tăng lên [giá ~]
4 [ねだんが~]さがります [値段が~]下がります TRỊ ĐOẠN HẠ giảm, giảm xuống [giá ~]
5 [ひもが~]きれます [ひもが~]切れます THIẾT đứt [sợi dây bị ~]
6 [ボタンが~]とれます  ~  ~ tuột [cái cúc bị ~]
7 [にもつが~] おちます [荷物が~]落ちます HÀ VẬT LẠC rơi [hành lý bị ~]
8 [ガソリンが~]なくなります  ~  ~ mất, hết [xăng bị ~]
9 じょうぶ[な] 丈夫[な] TRƯỢNG PHU chắc, bền
10 へん[な] 変[な] BIẾN lạ, kỳ quặc
11 しあわせ[な] 幸せ[な] HẠNH hạnh phúc
12 うまい  ~  ~ ngon
13 まずい  ~  ~ dở
14 つまらない  ~  ~ buồn tẻ, không hấp dẫn, không thú vị
15 ガソリン  ~  ~ xăng
16 HỎA lửa
17 だんぼう 暖房 NOÃN PHÒNG thiết bị làm ấm, lò sưởi, máy điều hòa
18 れいぼう 冷房 LÃNH PHÒNG thiết bị làm mát, máy điều hòa
19 センス  ~  ~ có khiếu, có gu ([ふくの]~があります:có gu [ăn mặt])
20 いまにも 今にも KIM (có vẻ, sắp) ~ đến nơi
21 わあ  ~  ~ ôi! (câu nói dùng khi ngạc nhiên hoặc cảm thán điều gì)
22 かいいん 会員 HỘI VIÊN thành viên
23 てきとう「な」 適当[な] THÍCH ĐƯƠNG thích hợp, vừa phải
24 ねんれい 年齢 NIÊN LINH tuổi
25 しゅうにゅう 収入 THÂU NHẬP/THU NHẬP  thu nhập
26 ぴったり  ~ ~  vừa vặn, đúng
27 そのうえ  ~  ~ thêm vào đó, hơn thế
28 ~といいます  ~  ~ (tên) là ~, gọi là ~
29 ばら  ~  ~ Hoa Hồng
30 ドライブ  ~  ~ lái xe (đi chơi)

 

Phần 2: Ngữ pháp

Ngữ pháp hôm nay sẽ giới thiệu với các bạn hai cấu trúc mới và rất hay được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày. Hãy cùng xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Ngữ pháp 1: ~そうです: “Trông có vẻ”

V( thể <masu> bỏ <masu>) そうです
A(đuôi <i> bỏ <i>)                   そうです
A(đuôi <na> bỏ <na>)            そうです
Cách dùng:
+Người nói suy đoán dựa trên thông tin có được bằng thị giác
+Khi sử dụng với động từ thì chỉ sự suy đoán về sự việc sẽ phát sinh trong tương lai gần hoặc là trạng thái ngay trước khi sự biến đổi hay động tác đó xảy ra.
+Khi sử dụng với tính từ thì mang ý nghĩa là có thể nhìn thấy tình trạng của vật hay người khác bằng cách phán đoán qua vẻ bề ngoài. Chú ý  いいです・よいです->よさそうです
+Thường sử dụng chung với các trạng từ như 「いまにも」、’もうすぐ」、「これから」
Ví dụ:
1. 袋(ふくろ)が破れ(やぶー)そうですが、新しい(あたらー)のをください。
Vì cái túi này trông có vẻ sắp rách, nên hãy đổi giúp (tôi) cái mới.
2. 雨(あめ)が降り(ふー)そうですが、傘(かさ)をもって行き(いー)ましょう。
Vì trời trông có vẻ sắp mưa, nên chúng ta hãy mang theo ô(dù).
3. 急がし(いそー)そうですね。手伝い(てつだー)ましょうか。
Trông (anh) có vẻ bận rộn nhỉ! Để tôi giúp một tay nhé.
4. 彼女(かのじょ)は頭(あたま)がよさそうです。
 Trông cô ấy có vẻ thông minh.

Ngữ pháp 2: ~Vてます:đi làm ~ rồi quay lại

Cách dùng: khi muốn nói “ai đó đi đến một nơi nào đó làm một việc gì đó rồi quay lại chỗ cũ.”
Ví dụ:
1. A: ちょっと電話 (でんわ)を 掛け(かー)てますから、ここで 待って(まー)いてください。
Tôi đi gọi điện một chút rồi sẽ quay lại, (anh) ngồi đây đợi một chút nhé.
B: はい。
Dạ, vâng ạ.
2. A:どうしたんですか。
Có chuyện gì thế?
B: 教室(きょうしつ)に 時計(とけい)を れた(わすー)ので、ちょっと 取って(とー)ます。
Tôi quên đồng hồ ở phòng học nên tôi đi lấy rồi quay lại.

Trên đây là toàn bộ kiến thức Từ vựng và Ngữ pháp bài 38 – Minna No Nihongo. Để xem các bài khác, bạn có thể vào đây.


Học từ vựng Miễn phí với Minder

 Android: http://goo.gl/AAOvlX

 iOS: http://goo.gl/peVKlz

 Web: http://minder.vn

Điểm đánh giá

Check Also

từ vựng tiếng nhật bài 47

Từ vựng tiếng Nhật bài 47 Minna – Học từ vựng với Flashcard

Bài 47 Minna No Nihongo sẽ giới thiệu đến các bạn 41 từ vựng tiếng …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.