Home / Từ vựng tiếng Nhật / Từ vựng tiếng Nhật bài 39 Minna – Học từ vựng với Flashcard
Trở thành bậc thầy Hán tự sau 3 tháng với Janki

Từ vựng tiếng Nhật bài 39 Minna – Học từ vựng với Flashcard

Bài 39 Minna No Nihongo sẽ giới thiệu đến các bạn 46 từ vựng tiếng nhật mới và một sốcấu trúc ngữ pháp chỉ nguyên nhân.

Học từ vựng tiếng Nhật bài 39 – Minna No Nihongo

  • Phần 1: Từ vựng
  • Phần 2: Ngữ pháp

Phần 1: Từ vựng

Dưới đây là  46 từ vựng tiếng Nhật bài 39, cùng với phần Hán tự và dịch nghĩa.

Bạn cũng có thể tìm thấy các từ vựng này tại ứng dụng Học từ vựng Miễn phí Minder nhé.

***  46 TỪ MỚI  ***
No Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa
1 [しつもんに~]こたえます [質問に~]答えます CHẤT VẤN ĐÁP trả lời [câu hỏi]
2 [ビルが~]たおれます [ビルが~]倒れます ĐẢO đổ [nhà cao tầng ~]
3 [うちが~]やけます [うちが~]焼けます THIÊU cháy [nhà ~]
4 [パンが~]やけます [パンが~]焼けます THIÊU được nướng [bánh mì ~]
5 [にくが~]やけます [肉が~]焼けます NHỤC THIÊU được nướng [thịt ~]
6 [みちを~]とおります [道を~]通ります ĐẠO THÔNG đi qua (đường)
7 しにます 死にます TỬ chết
8 びっくりします  ~  ~ ngạc nhiên, giật mình
9 がっかりします  ~  ~ thất vọng
10 あんしんします 安心します AN TÂM yên tâm
11 ちこくします 遅刻します TRÌ KHẮC đến chậm, đến muộn
12 そうたいします 早退します TẢO THOÁI về sớm, ra sớm (việc làm hay trường học)
13 けんかします  ~  ~ cãi nhau
14 りこんします 離婚します LY HÔN ly dị, ly hôn
15 ふくざつ[な] 複雑[な] PHỨC TẠP phức tạp
16 じゃま[な] 邪魔[な] TÀ MA cản trở, chiếm diện tích
17 きたない 汚い Ô bẩn
18 うれしい  ~  ~ vui, mừng
19 かなしい 悲しい BI buồn, đau thương
20 はずかしい 恥ずかしい SỈ xấu hổ, thẹn, hổ thẹn
21 じしん 地震 ĐỊA CHẤN động đất
22 たいふう 台風 ĐÀI PHONG bão
23 かじ 火事 HỎA SỰ hỏa hoạn
24 じこ 事故 SỰ CỐ tai nạn, sự cố
25 [お]みあい [お]見合い KIẾN HỢP Nam nữ làm quen qua giới thiệu, làm mối
26 でんわだい 電話代 ĐIỆN THOẠI ĐẠI tiền điện thoại, phí điện thoại
27 ~だい ~ 代 ĐẠI tiền ~, phí ~
28 フロント bộ phận tiếp tân, bộ phận thường trực
29 ―ごうしつ ―号室 HIỆU THẤT phòng số –
30 あせ HÃN mồ hôi (~をかきます:ra mồ hôi)
31 タオル khăn lau, khăn tắm
32 せっけん xà phòng
33 おおぜい 大勢 ĐẠI THẾ nhiều người
34 おつかれさまでした。 お疲れ様でした。 BÌ DẠNG Chắc anh chị đã mệt vì làm việc. (câu chào dùng để nói với người đã làm xong một việc gì đó)
35 うかがいます。 伺います。 TỨ Tôi đến thăm. (cách nói khiêm nhường của いきます)
36 とちゅうで 途中で ĐỒ TRUNG giữa đường, dọc đường, giữa chừng
37 トラック xe tải
38 ぶつかります đâm, va chạm
39 ならびます 並びます TỊNH xếp hàng
40 おとな 大人 ĐẠI NHÂN người lớn
41 ようふく 洋服 DƯƠNG PHỤC quần áo kiểu Tây Âu
42 せいようかします 西洋化します TÂY DƯƠNG HÓA Tây Âu hóa
43 あいます 合います HỢP vừa, hợp
44 いまでは 今では KIM bây giờ (thì)
45 せいじんしき 成人式 THÀNH NHÂN THỨC  Lễ trưởng thành, Lễ thành Nhân
46 ふしぎ「な」 不思議[な] BẤT TƯ NGHỊ bí ẩn, kỳ thú, khó hiểu

 

Phần 2: Ngữ pháp

Ngữ pháp bài 39 – Minna no nihongo sẽ giới thiệu đến các bạn ba mâũ ngữ pháp dùng để chỉ nguyên nhân.

Ngữ pháp 1: ~て: chỉ nguyên nhân
                Vて
(Động từ thể ない bỏ い) Vなくて
 (Tính từ đuôi い bỏ い)  Aくて
(Tính từ đuôi な bỏ な)         Aで
                 Nで
Cách dùng:

~て: chỉ nguyên nhân. Mệnh đề sau là kết quả phát sinh do bởi nguyên nhân đó.

Chú ý:

Mệnh đề sau là những từ không thể hiện chủ ý mà là các từ chỉ cảm giác, tâm trạng như an tâm, giật mình, buồn, vui… Hoặc cũng có thể là những từ chỉ khả năng, trạng thái, những sự việc đã xảy ra trong quá khứ.

Ví dụ
.A: 旅行は どうでしたか。Chuyến du lịch của bạn thế nào?
    B: 旅行中に 財布を とられて、りました。Vì tôi bị lấy mất ví trong khi du lịch, nên đã  gặp khó khăn.
2.  地震で ビルが れました。
        Do động đất nên toàn nhà bị đổ.
Ngữ pháp 2: ~ので: vì ~
                        普通形 ので、~
          (Danh từ đuôi だ bỏ な)  N・Aな ので、~
Cách dùng
  • Đưa ra lí do, trình bày nguyên nhân một cách nhẹ nhàng nên thường dùng để xin phép, đưa ra ý kiến hay phân trần một việc gì đó.
  • Sau ので không dùng mệnh lệnh, cấm chỉ.
  • Có thể dùng 丁寧ので để tăng phần trang trọng, lịch sự.
Ví dụ
1. A: 気分が いので、 早退しても いいですか。
Hôm nay tôi thấy không khỏe, tôi xin phép về sớm có được không?
B: ええ、お大事に。
    Vâng, anh về cẩn thận nhé.
2. A: どうして 引越し したんですか。
   Tại sao bạn lại chuyển nhà?
B: を くのが きなので、田舎に 引越し しました。
   Do tôi thích nghe tiếng chim hót, nên tôi chuyển về vùng quê sống.
Ngữ pháp 3: ~途中で:trên đường, giữa lúc  ~
~Vる途中で~
~Nの途中で~
Ý nghĩa
途中で:trên đường, giữa lúc  ~
Ví dụ
1.ミラーさんは 会社く とちゅうで 事故に あいました。
Anh Miler trên đường đến công ty đã gặp tai nạn.
2.アジア旅行の とちゅうで ベトナムに りました。
Trong chuyến du lịch ASIA, tôi đã ghé qua Việt Nam.

Trên đây là toàn bộ kiến thức Từ vựng và Ngữ pháp bài 39 – Minna No Nihongo. Để xem các bài khác, bạn có thể vào đây.


Học từ vựng Miễn phí với Minder

 Android: http://goo.gl/AAOvlX

 iOS: http://goo.gl/peVKlz

 Web: http://minder.vn

Điểm đánh giá
15 ngày Luyện đề JLPT, bất ngờ chưa!

Check Also

từ vựng tiếng nhật bài 47

Từ vựng tiếng Nhật bài 47 Minna – Học từ vựng với Flashcard

Bài 47 Minna No Nihongo sẽ giới thiệu đến các bạn 41 từ vựng tiếng …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.