Home / Từ vựng tiếng Nhật / Từ vựng tiếng Nhật bài 27 Minna – Học từ vựng với Flashcard

Từ vựng tiếng Nhật bài 27 Minna – Học từ vựng với Flashcard

Bài 27 – Minna No Nihongo sẽ giới thiệu đến người học 53 từ vựng tiếng Nhật và 7 mẫu câu mới trong tiếng Nhật.

Học từ vựng tiếng Nhật bài 27 – Minna No Nihongo

  • Phần 1: Từ vựng
  • Phần 2: Ngữ pháp

Phần 1: Từ vựng

Dưới đây là tất cả những từ vựng tiếng Nhật sẽ xuất hiện trong bài 27 Minna No Nihongo. Chúng ta sẽ cùng điểm qua 1 lượt trước khi bắt đầu phần Ngữ pháp nhé.

Các bạn cũng có thể tìm thấy các từ vựng này tại ứng dụng Học từ vựng miễn phí Minder.

*** 54 TỪ MỚI ***
Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa
かいます 飼います TỰ nuôi (động vật)
たてます 建てます KIẾN xây, xây dựng
[みちを~]はしります [道を~]走ります ĐẠO TẨU chạy [trên đường]
[やすみを~]とります [休みを~]取ります HƯU THỦ xin [nghỉ]
[やまが~] みえます [山が~]見えます SƠN/SAN KIẾN nhìn thấy, có thể nhìn thấy [núi]
[おとが~]きこえます [音が~]聞こえます ÂM VĂN nghe thấy, có thể nghe thấy [âm thanh]
[くうこうが~]できます [空港が~] KHÔNG CẢNG được xây dựng lên, hoàn thành [sân bay]
[きょうしつを~]ひらきます [教室を~]開きます GIÁO THẤT KHAI mở [lớp học]
ペット  ~  ~ động vật cảnh (pet)
とり ĐIẾU chim
こえ THANH tiếng nói, giọng nói
なみ BA sóng
はなび 花火 HOA HỎA pháo hoa
けしき 景色 CẢNH SẮC phong cảnh
ひるま 昼間 TRÚ GIAN thời gian ban ngày
むかし TÍCH ngày xưa, trước đây
どうぐ 道具 ĐẠO CỤ dụng cụ, công cụ
じどうはんばいき 自動販売機 TỰ ĐỘNG PHIẾN MẠI CƠ máy bán tự động
つうしんはんばい 通信販売 THÔNG TÍN PHIẾN MẠI thương mại viễn thông (mua bán hàng qua các phương tiện truyền thông)
クリーニング  ~  ~ giặt ủi
マンション  ~  ~ nhà chung cư
だいどころ 台所 ĐÀI SỞ bếp
~きょうしつ ~教室 GIÁO THẤT lớp học ~
パーティールーム  ~  ~ phòng tiệc
~ご ~後 HẬU ~ sau (khoảng thời gian)
~しか  ~  ~ chỉ ~ (dùng với thể phủ định)
ほかの  ~  ~ khác
はっきり  ~  ~ rõ, rõ ràng
ほとんど  ~  ~ hầu hết, hầu như
かんさいくうこう 関西空港 QUAN TÂY KHÔNG CẢNG sân bay (quốc tế) Kansai
あきはばら 秋葉原 THU DIỆP NGUYÊN tên một khu phố bán đồ điện tử nổi tiếng ở Tokyo
いず 伊豆 Y ĐẬU một bán đảo thuộc tỉnh Shizuoka
にちようだいく 日曜大工 NHẬT DIỆU ĐẠI CÔNG làm thợ mộc chủ nhật
ほんだな 本棚 BỔN BẰNG giá sách
ゆめ MỘNG giấc mơ, ước mơ (~ をします:mơ, mơ ước)
いつか  ~  ~ một ngày nào đó, một lúc nào đó
いえ GIA nhà
すばらしい 素晴らしい TỐ TÌNH tuyệt vời
こどもたち 子供たち TỬ/TÝ trẻ em, trẻ con, con cái
だいすき「な」 大好き[な] ĐẠI HẢO rất thích
まんが 漫画 MẠN HỌA truyện tranh
しゅじんこう 主人公 CHỦ NHÂN CÔNG nhân vật chính
かたち HÌNH hình, dạng
ロボット  ~  ~ người máy, Rô-bốt
ふしぎ「な」 不思議[な] BẤT TƯ NGHỊ bí ẩn, kỳ thú
ポケット  ~  ~ túi áo, túi quần (Pocket)
たとえば 例えば LỆ ví dụ (như)
つけます 付けます PHÓ lắp, ghép thêm
じゆうに 自由に TỰ DO tự do, tùy thích
そら KHÔNG bầu trời
とびます 飛びます PHI bay
じぶん 自分 TỰ PHÂN bản thân, mình
しょうらい 将来 TƯƠNG LAI tương lai
ドラえもん  ~  ~ tên một nhân vật trong phim hoạt hình (Doremon)

Phần 2: Ngữ pháp

Trong phần Ngữ pháp bài 27, các bạn sẽ được làm quen với 1 thể mới, Thể Khả năng. Bên cạnh đó sẽ là một số mẫu câu thông dụng khác trong tiếng Nhật.

Ngữ pháp: Cách chia động từ ở Thể Khả năng

 

Ngữ pháp 1: 可能形 – THỂ KHẢ NĂNG

ĐỘNG TỪ NHÓM 1: V「う」 -> V 「える」

いく[行く]    -> いける[行ける]
のむ[飲む]   -> のめる[飲める]
あう[会う]    -> あえる[会える]

ĐỘNG TỪ NHÓM 2: V「る」 -> V 「られる」

たべる[食べる]    -> たべられる[食べられる]
みせます[見せます]  -> みせられる[見せられる]
しめます[閉めます] -> しめられる[閉められる]

ĐỘNG TỪ NHÓM 3: V「る」 -> V 「られる」

~する  -> ~できる
くる    ー> こられる
Vる Thể từ điển V可能形 Thể khả năng
つける  [Bật] つけられる  [Có thể bật]
あそぶ  [Chơi] あそべる  [Có thể chơi]
すう  [Hút] すえる  [Có thể hút]
はなす  [Nói] はなせる  [Có thể nói]
たべる  [Ăn] たべられる [Có thể ăn]
まつ  [Chờ] まてる  [Có thể chờ]
する  [Làm] できる  [Có thể làm]
くる  [Đến] こられる  [Có thể đến]

Mẫu câu 1: ~ V可能: có thể ~

~は N  Vること が できます
~は N  V可能形

Cách dùng

  • Trình bày một khả năng, năng lực của một đối tượng nào đó.
•  Nói về một điều kiện, một việc gì đó được phép thực hiện.

Chú ý:

 •  Khi chia về Thể Khả năng tất cả các động từ đều trở thành động từ nhóm 2.

 •  Chỉ trợ từ [を] được thay thế bằng trợ từ [が]. Các trợ từ khác vẫn được giữ nguyên.

Ví dụ:

1. は ビール  を のみません。

Tôi không uống bia.

2. 私は ビールを のむことが できません。

は ビールが のめません。

Tôi không thể uống bia.

3. 忙しいですから、いなかへ れません。

Vì bận nên tôi không thể về quê.

Mẫu câu 2: が みえます・きこえます: nhìn thấy, nghe thấy ~

から N  みえます: nhìn thấy N từ đâu đó

から N が   きこえます:nghe thấy N từ đâu đó

 *** Phân biệt えます・こえますvà られます・けます ***

みられます・きけます みえます・きこえます
Chủ thể thực hiện một hành động nghe, nhìn một cách có chủ ý. Đối tượng được nằm trong phạm vi quan sát, cảm nhận mà không phụ thuộc vào chủ ý của chủ thể.
新宿で ベトナムの 映画が られます。 新幹線から 富士山が えます。
Nói về một đối tượng nào đó được phép, có thể nghe, nhìn. Không dùng cho khả năng, được phép thực hiện một việc gì đó.
電話で ラジオが きけます。 ここから ラジオの が こえます。
Nói về một khả năng đặc biệt của mộtchủ thể nào đó. Không dùng để nói về năng lực.
新宿で ベトナムの 映画が  られます。 新幹線から 富士山が えます。
 

Ví dụ

A: なに みえますか。
     Nhìn thấy gì vậy?
B: ここ からうみ みえますよ。
     Từ đây thấy được biển đó.
 
A: へや から なに が きこえますか。
 Từ phòng bạn nghe được gì?
B: へや から とりの こえ きこえます。
Từ phòng nghe được tiếng chim hót.

Mẫu câu 3:

~が できます

Cách dùng : Nói về một việc gì đã hoàn thành

Ví dụ

が もう できました。
Cơm tối đã hoàn thành xong. 
に きいスーパーが できました。
Có 1 siêu thị lớn đã được xây lên ở trước nhà ga.

Mẫu câu 4: Khi trợ từ [も] đi kèm theo sau các trợ từ khác như [に] , [で] , [から] thì nó có nghĩa là cũng  và mang ý nhấn mạnh.
Ví dụ

学校には 日本人先生が 3います。
Trong trường tôi có 3 giáo viên người Nhật.
 
A: パーティーで 田中さんにいましたか。
 Có gặp anh Takana ở buổi tiệc không?
B: はい、いました。山田さんにもいましたよ。
Có, tôi gặp cả anh Yamada nữa đó.
A: 木村さんにも いましたか。
 Cũng gặp anh Kimura chứ.
B: いいえ、木村さんには いませんでした。
Không anh Kimura thì tôi đã không gặp

Ngữ pháp 5

    ~N1 、N2

    ~ N1 、N2

[KĐ là câu khẳng định, PĐ là câu phủ định .]

Cách dùng : Nhấn mạnh sự so sánh, đối chiếu, ý chí, quan điểm của người nói.
Ví dụ

は べますが、は べません。
Thịt thì tôi ăn còn cá thì tôi không.
中国へはきませんが、にほんへは きます。
Trung Quốc thì tôi không đi còn Nhật thì tôi đi.

Ngữ pháp 6:

~  は  N しか~ない

chỉ, chỉ có, chỉ còn ~

Cách dùng

->Biểu thị sự ít ỏi, luyến tiếc của người nói.

->Luôn luôn đi với đuôi phủ định.

->しかthay thế trực tiếp cho các trợ từ を、が.

Ví dụ

冷蔵庫に りんごしか ありません。
Trong tủ lạnh chỉ có táo thôi.

 

A: どんなが きですか。
Bạn thích loại sách nào.
————->              B: ぼくは 漫画しか すきじゃありません。
 Tôi chỉ thích truyện tranh thôi.

Trên đây là toàn bộ kiến thức từ vựng và ngữ pháp tiếng Nhật bài 27 Minna No Nihongo.


Học từ vựng Miễn phí với Minder

 Android: http://goo.gl/AAOvlX

 iOS: http://goo.gl/peVKlz

 Web: http://minder.vn

Điểm đánh giá

Check Also

từ vựng tiếng nhật bài 47

Từ vựng tiếng Nhật bài 47 Minna – Học từ vựng với Flashcard

Bài 47 Minna No Nihongo sẽ giới thiệu đến các bạn 41 từ vựng tiếng …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.