Home / Từ vựng tiếng Nhật / Từ vựng tiếng Nhật bài 16 Minna – Học từ vựng với Flashcard
15 ngày Luyện đề JLPT, bất ngờ chưa!

Từ vựng tiếng Nhật bài 16 Minna – Học từ vựng với Flashcard

Bài 16 – Minna No Nihongo sẽ giới thiệu đến người đọc 48 từ vựng tiếng Nhật và 4 mẫu câu tiếng Nhật mới sử dụng thể Te.

Điểm chú ý trong bài 6 sẽ vẫn là phần Ngữ pháp, liên kết chặt chẽ với Ngữ pháp bài 14bài 15.

Học từ vựng tiếng Nhật bài 16 – Minna No Nihongo

  • Phần 1: Từ vựng
  • Phần 2: Ngữ pháp

Phần 1: Từ vựng

Dưới đây là cách viết, phiên âm và dịch nghĩa của 48 từ vựng tiếng Nhật sẽ xuất hiện trong bài 16.

Bạn cũng có thể tìm thấy bài 16 trong khóa Minna No Nihongo Miễn phí trên Minder nhé.

Từ vựng Phiên âm     Dịch nghĩa
のります norimasu     lên  tàu,xe
おります orimasu     xuống tàu ,xe
のりかえます norikaemasu     chuyển, đổi tàu
あびます abimasu     tắm
いれます iremasu     bỏ vào
だします dashimasu     giao nộp
はいります hairimasu     đi vào
でます demasu     đi ra ngoài, xuất hiện
やめます yamemasu     từ bỏ
おします oshimasu     nhấn ,ấn
わかい wakai     trẻ
ながい nagai     dài
みじかい mijikai     ngắn
あかるい akarui     sáng
くらい kurai     tối
せがたかい se ga takai     dáng cao
あたまがいい atama ga ii     giỏi ,thông minh
からだ karada     cơ thể
あたま atama     đầu
かみ kami     tóc
かお kao     mặt
me     mắt
みみ mimi     lỗ tai
くち kuchi     miệng
ha      răng
おなか onaka     bụng
あし ashi     chân
サービス saabisu     dịch vụ
ジョギング joginggu     chạy bộ
シャワー shawaa     tắm
みどり midori     màu xanh
おてら otera     chùa
じんじゃ jinja     đền thờ đạo thần
りゅうがくせい ryuugakusei     du học sinh
いちばん ichibang     nhất
どうやって douyatte     làm như thế nào
どの~ dono     cái…..
おひきだしですか ohikidashidesuka     anh chị rút tiền phải không?
まず mazu     trước hết
キャッシュカード kyasshukaado     thẻ ngân hàng
あんしょうばんごう anshoubanggo     mật khẩu
つぎに tsugini     kế tiếp
きんがく kinggaku      số tiền
かくにん kakunin     xác nhận
ボタン botan     nút

Phần 2: Ngữ pháp

Các mẫu câu dưới đây đều sử dụng thể Te. Hãy xem lại cách dùng thể Te ở bài 14 nhé.

học từ vựng tiếng nhật bài 16

Ngữ pháp 1

Cách dùng: dùng để các chuyển các câu đơn có cùng chủ ngữ thành câu ghép. Khi sử dụng mẫu câu này, bạn sẽ không cần phải nhắc đi nhắc lại chủ ngữ nữa, thay vào đó bạn sử dụng cấu trúc dưới đây để nối các động từ.

                                        Mẫu câu: V1て、V2て、。。。。Vます。

* Ví du:
●  わたしは朝6時におきて、朝ごはんを食べて、学校へ行きます
Tôi dạy vào lúc 6 giờ sáng, ăn sáng , rồi đến trường.

●  昨日の晩、私はしゅくだいをして、テレビを見て、本を少しい読んでねました
Tối qua, tôi làm bài tập, xem ti vi, đọc sách một chút rồi ngủ.

Ngữ pháp 2

Cách dùng: Nối 2 hành động lại với nhau, đồng thời biểu đạt ý muốn nói sau khi làm cái gì đó rồi làm cái gì đó.

                                                          Mẫu câu:V1てからV2

* Ví du:

●  私は晩ごはんを食べてから映画を見に行きました。

Sau khi ăn cơm thì tôi đi xem phim.

Ngữ pháp 3

Cách dùng: Nói về đặc điểm của ai đó, của cái gì đó hoặc một nơi nào đó.

                                                       Mẫu câu: N1はN2がAです

N ở đây là danh từ, N2 là thuộc tính của N1, A là tính từ bổ nghĩa cho N2.

* Ví du:

● 日本多いです
Nhật Bản thì có nhiều núi.

● HaNoi  Pho おいしいです
Hà Nội thì phở ngon.

từ vựng tiếng nhật sơ cấp bài 16

Ngữ pháp 4

Cách dùng: Cách nối câu đối với tính từ

*Mẫu câu:

                                          Tính từ đuôi い bỏ い thêm くて

                                            Tính từ đuôi な bỏ な thêm で

* Ví du:

● この部屋はひろくてあかるいです

Căn phòng này vừa rộng vừa sáng

● 彼女はきれいしんせつです
Cô ta vừa đẹp vừa tốt bụng.

Đó là toàn bộ Từ vựng và Ngữ pháp tiếng Nhật bài 16 – Minna No Nihongo.

Bạn muốn làm bài tập Minna no Nihongo bài 16 xin click vào đây.


Học từ vựng Miễn phí với Minder

 Android: http://goo.gl/AAOvlX

 iOS: http://goo.gl/peVKlz

 Web: http://minder.vn

Điểm đánh giá
15 ngày Luyện đề JLPT, bất ngờ chưa!

Check Also

từ vựng tiếng nhật bài 47

Từ vựng tiếng Nhật bài 47 Minna – Học từ vựng với Flashcard

Bài 47 Minna No Nihongo sẽ giới thiệu đến các bạn 41 từ vựng tiếng …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.