Home / Ngữ pháp JLPT / Ngữ pháp JLPT N3: よく(も) – Cách sử dụng và Ví dụ

Ngữ pháp JLPT N3: よく(も) – Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N3: よく(も) (Yoku (mo)). Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ pháp, bên cạnh đó là các câu ví dụ trong các trường hợp cụ thể.

Ngữ pháp JLPT N3: よく(も) (Yoku (mo))

  • Cách sử dụng
  • Câu ví dụ

Cách sử dụng

Ý nghĩa: Không ngờ…, mà vẫn…

Cấu trúc

よく(も)

Hướng dẫn sử dụng

Biểu thị sự ngạc nhiên khi ai đó đã làm những việc khó khăn, hoặc xảy ra những chuyện không ngờ.

Câu ví dụ

彼はよくもあんな難しい日本語が一年でマスターできたもんだね。
Không ngờ tiếng Nhật khó như thế mà anh ấy có thể thông thạo trong 1 năm.
かれはよくもあんなむずかしいにほんごがいちねんでますたーできたもんだね。
Kare wa yokumo an’na muzukashī nihongo ga ichinen de masutā dekita monda ne.

あんな暑い天気の中でエアコンをつけずにそのままに寝ていました。どうやって暑さを凌いでいたんですか。
Trong thời tiết nóng như thế mà anh ấy vẫn ngủ không bật điều hòa. Làm thế nào anh chịu được nóng vậy?
あんなあついてんきのなかでえあこんをつけずにそのままにねていました。どうやってあつさをしのいでいたんですか。
An’na atsui tenki no naka de eakon o tsukezu ni sonomama ni nete imashita. Dō yatte atsu-sa o shinoide ita ndesu ka.

Chúng tôi hi vọng bài viết này đã giúp bạn hiểu hơn về cách sử dụng và ý nghĩa của Ngữ pháp JLPT N3: よく(も) (Yoku (mo)). Nếu bạn thích bài viết này, đừng quên bookmark: http://tiengnhat.minder.vn vì chúng tôi sẽ quay trở lại với rất nhiều ngữ pháp và từ vựng tiếng Nhật khác.

Điểm đánh giá

Check Also

ngữ pháp JLPT N4 cách sử dụng và ví dụ

400+ ngữ pháp JLPT N4 bắt buộc phải nhớ – Cách sử dụng và Ví dụ

JLPT N4 sẽ không còn đơn giản như kỳ thi N5 (chỉ với 150 cấu …