Home / Ngữ pháp JLPT / Ngữ pháp JLPT N3: (の) なら – Cách sử dụng và Ví dụ

Ngữ pháp JLPT N3: (の) なら – Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N3: (の) なら ((no)nara). Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ pháp, bên cạnh đó là các câu ví dụ trong các trường hợp cụ thể.

Ngữ pháp JLPT N3: (の) なら ((no)nara)

  • Cách sử dụng
  • Câu ví dụ

Cách sử dụng

Ý nghĩa: Nếu … thì đã (Điều kiện không thật)

Cấu trúc

N / Na + なら 
N / Na だった + (の)なら 
A-い / A-かった + (の)なら 
V-る / V-た  + (の)なら

Hướng dẫn sử dụng

Đây là cách nói dùng để diễn tả rằng Y, hoặc cả X lẫn Y, trong mẫu câu [X (の) なら Y] là những sự việc ngược lại với sự thật.

Câu ví dụ

電話をくれるのなら、午前に連絡してほしかった。
Nếu biết anh sẽ gọi điện cho tôi, thì tôi đã bảo anh liên lạc vào buổi sáng rồi.
でんわをくれるのなら、ごぜんにれんらくしてほしかった。
Denwa o kureru nonara, gozen ni renraku shite hoshikatta.

町に来ていたのなら、電話してくれればよかったのに。
Nếu lúc anh đang ở thị trấn mà gọi điện cho tôi thì hay quá.
まちにきていたのなら、でんわしてくれればよかったのに。
Machi ni kite ita nonara, denwa shite kurereba yokattanoni.

彼女が来るのなら、この夜会には来なかったんだが。
Nếu biết có cô ta đến, thì tôi đã không dự buổi dạ hội này đâu.
かのじょがくるのなら、このやかいにはこなかったんだが。
Kanojo ga kuru nonara, kono yakai ni wa konakatta ndaga.

Chúng tôi hi vọng bài viết này đã giúp bạn hiểu hơn về cách sử dụng và ý nghĩa của Ngữ pháp JLPT N3: (の) なら ((no)nara). Nếu bạn thích bài viết này, đừng quên bookmark: http://tiengnhat.minder.vn vì chúng tôi sẽ quay trở lại với rất nhiều ngữ pháp và từ vựng tiếng Nhật khác.

Điểm đánh giá

Check Also

ngữ pháp JLPT N4 cách sử dụng và ví dụ

400+ ngữ pháp JLPT N4 bắt buộc phải nhớ – Cách sử dụng và Ví dụ

JLPT N4 sẽ không còn đơn giản như kỳ thi N5 (chỉ với 150 cấu …