Home / Ngữ pháp JLPT / Ngữ pháp JLPT N2: ~かのようだ/~かのような/~かのように – Cách sử dụng và Ví dụ

Ngữ pháp JLPT N2: ~かのようだ/~かのような/~かのように – Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: ~かのようだ/~かのような/~かのように (~ ka no yōda/~ ka no yōna/~ ka no yō ni). Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ pháp, bên cạnh đó là các câu ví dụ trong các trường hợp cụ thể.

Ngữ pháp JLPT N2: ~かのようだ/~かのような/~かのように (~ ka no yōda/~ ka no yōna/~ ka no yō ni)

  • Cách sử dụng
  • Câu ví dụ

Cách sử dụng

Ý nghĩa: Cứ như thể là…

Cấu trúc

V 普通形+ かのように/かのようなN/かのようだ
N/Aナ+である+ かのように/かのようなN/かのようだ
Aイ+ かのように/かのようなN/かのようだ

Hướng dẫn sử dụng

Biểu thị ý nghĩa “Cứ như thể là…, cứ như là…”. Thực tế không phải nhưng tỏ ra như thể là hoặc khiến mình có cảm giác như thể là vậy.

Câu ví dụ

彼女はまるで母親に会ったことがないかのようだ。
Cô ta cứ như thể là chưa gặp mẹ mình lần nào vậy.
かのじょはまるでははおやにあったことがないかのようだ。
Kanojo wa marude hahaoya ni atta koto ga nai ka no yōda.

ナムさんの部屋は何ヶ月も掃除していないかのように汚い。
Phòng Nam rất bẩn, cứ như thể mấy tháng rồi không lau dọn vậy.
なむさんのへやはなんかげつもそうじしていないかのようにきたない。
Namu-san no heya wa nan-kagetsu mo sōji shite inai ka no yō ni kitanai.

不動産の仲人は、その土地が交通の便がいいかのように言っていた。
Người môi giới bất động sản đã nói như thể giao thông ở khu vực đó thì tiện lắm.
ふどうさんのなこうどは、そのとちがこうつうのびんがいいかのようにいっていた。
Fudōsan no nakoudo wa, sono tochi ga kōtsūnobin ga ī ka no yō ni itte ita.

妻ではないのに妻であるかのように振る舞う。
Mặc dù không phải vợ nhưng lại đối xử như thể là vợ của mình vậy.
つまではないのにつまであるかのようにふるまう。
Tsumade wa nainoni tsumadearu ka no yō ni furumau.

木村さんのその話をすると、彼女は知らなかったかのような顔をしたが、本当を知っているはずだ。
Khi nói chuyện đó với chị Kimura thì chị ta tỏ nét mặt cứ như thể là mình không biết, nhưng thật ra chắc chắn chị ta đã biết trước.
きむらさんのそのはなしをすると、かのじょはしらなかったかのようなかおをしたが、ほんとうをしっているはずだ。
Kimura-san no sono hanashi o suru to, kanojo wa shiranakatta ka no yōna kao o shitaga, hontō o shitte iru hazuda.

Chúng tôi hi vọng bài viết này đã giúp bạn hiểu hơn về cách sử dụng và ý nghĩa của Ngữ pháp JLPT N2: ~かのようだ/~かのような/~かのように (~ ka no yōda/~ ka no yōna/~ ka no yō ni). Nếu bạn thích bài viết này, đừng quên bookmark: http://tiengnhat.minder.vn vì chúng tôi sẽ quay trở lại với rất nhiều ngữ pháp và từ vựng tiếng Nhật khác.

Điểm đánh giá

Check Also

ngữ pháp JLPT N4 cách sử dụng và ví dụ

400+ ngữ pháp JLPT N4 bắt buộc phải nhớ – Cách sử dụng và Ví dụ

JLPT N4 sẽ không còn đơn giản như kỳ thi N5 (chỉ với 150 cấu …