Home / Ngữ pháp JLPT / Ngữ pháp JLPT N2: としても – Cách sử dụng và Ví dụ

Ngữ pháp JLPT N2: としても – Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: としても (To shite mo). Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ pháp, bên cạnh đó là các câu ví dụ trong các trường hợp cụ thể.

Ngữ pháp JLPT N2: としても (To shite mo)

  • Cách sử dụng
  • Câu ví dụ

Cách sử dụng

Ý nghĩa: Cho dù…

Cấu trúc

V・A・Naだ・Nだ +  としても

Hướng dẫn sử dụng

Cấu trúc này có hình thức [XとしてもY] và diễn tả ý nghĩa “cho dù X có xảy ra thì cũng không ảnh hưởng đến Y”. Y được dùng để diễn tả một sự việc trái với mong đợi hay dự đoán từ X.

Câu ví dụ

親はしないほうがいいと言ったとしても、私はこの仕事をすると決める。
Cho dù cha mẹ có nói là không nên làm đi nữa, tôi vẫn quyết định làm công việc này.
おやはしないほうがいいといったとしても、わたしはこのしごとをするときめる。
Oya wa shinai hō ga ī to itta to shite mo, watashi wa kono shigoto o suru to kimeru.

たとえ彼はお金持ちだとしても、私は彼と結婚したくない。
Dẫu cho ông ta có giàu đi nữa thì tôi cũng không muốn lấy ông ta.
たとえかれはおかねもちだとしても、わたしはかれとけっこんしたくない。
Tatoe kare wa o kanemochida to shite mo, watashi wa kare to kekkon shitakunai.

山田さんのアドバイスがなかったとしても、やっぱり大学を変えていただろう。
Dẫu cho không có lời khuyên của anh Yamada, chắc tôi cũng vẫn đổi trường đại học.
やまださんのあどばいすがなかったとしても、やっぱりだいがくをかえていただろう。
Yamada-san no adobaisu ga nakatta to shite mo, yappari daigaku o kaete itadarou.

Chúng tôi hi vọng bài viết này đã giúp bạn hiểu hơn về cách sử dụng và ý nghĩa của Ngữ pháp JLPT N2: としても (To shite mo). Nếu bạn thích bài viết này, đừng quên bookmark: http://tiengnhat.minder.vn vì chúng tôi sẽ quay trở lại với rất nhiều ngữ pháp và từ vựng tiếng Nhật khác.

Điểm đánh giá

Check Also

ngữ pháp JLPT N4 cách sử dụng và ví dụ

400+ ngữ pháp JLPT N4 bắt buộc phải nhớ – Cách sử dụng và Ví dụ

JLPT N4 sẽ không còn đơn giản như kỳ thi N5 (chỉ với 150 cấu …