Home / Ngữ pháp JLPT / Ngữ pháp JLPT N1: ~ さて…てみると – Cách sử dụng và Ví dụ
15 ngày Luyện đề JLPT, bất ngờ chưa!

Ngữ pháp JLPT N1: ~ さて…てみると – Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N1: ~ さて…てみると (~ sate…te miruto). Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ pháp, bên cạnh đó là các câu ví dụ trong các trường hợp cụ thể.

Ngữ pháp JLPT N1: ~ さて…てみると (~ sate…te miruto)

  • Cách sử dụng
  • Câu ví dụ

Cách sử dụng

Ý nghĩa: Đến khi … rồi mới, … thì thấy là

Cấu trúc

✦さて + Vて + みると

Hướng dẫn sử dụng

✦Diễn đạt ý nghĩa: khi bắt tay hành động, trên cơ sở một dự đoán nào đó, thì đã nhận được một kết quả nào đó. Phía sau có kèm theo ngữ đoạn chỉ kết quả.
✦Thường dùng trong trường hợp kết quả khác với dự đoán ban đầu, như trong ví dụ 1 và ví dụ 2, hơn là trong trường hợp kết quả đúng với dự đoán như trong ví dụ 3. Đây là lối nói có phần kiểu cách, trang trọng.

Câu ví dụ

漢字がおもしろそうだったので日本語を勉強することにしたのだが、さてはじめてみると、これがけっこうむずかしい。
Tôi thấy chữ Hán có vẻ thú vị nên đã quyết định học tiếng Nhật nhưng tới khi bắt đầu rồi mới thấy là trái với dự đoán, khó quá.
かんじがおもしろそうだったのでにほんごをべんきょうすることにしたのだが、さてはじめてみると、これがけっこうむずかしい。
Kanji ga omoshiro-sōdattanode nihongo o benkyō suru koto ni shita nodaga, sate hajimete miru to, kore ga kekkō muzukashī.

頂上までいけば水ぐらいあるだろうと、むりをしてのぼっていった。ところが、さてついてみると何もないのである。
Chúng tôi đã gắng gượng leo lên, với hi vọng là khi lên tới đỉnh núi thì ít nhất cũng tìm thấy nước, nào ngờ đến khi lên tới nơi rồi mới thấy là chẳng có gì cả.
ちょうじょうまでいけばみずぐらいあるだろうと、 むりをしてのぼっていった 。ところが、さてついてみるとなにもないのである。
Chōjō made ikeba mizu gurai arudarou to, muri o shite nobotte itta. Tokoroga, sate tsuite miruto nani mo nai nodearu.

頂上までいけば水ぐらいあるだろうと、むりをしてのぼっていった。さてついてみると、あった、あった、そこには神社もあり水もあった。
Chúng tôi đã gắng gượng leo lên, với hi vọng là khi lên tới đỉnh núi thì ít nhất cũng tìm thấy nước. Đến khi lên tới nơi rồi thì thấy có thật. Ở đó có cả một ngôi đền, có cả nước.
ちょうじょうまでいけばみずぐらいあるだろうと、 むりをしてのぼっていった 。さてついてみると、あった、あった、そこにはじんじゃもありすいもあった。
Chōjō made ikeba mizu gurai arudarou to, muri o shite nobotte itta. Sate tsuite miru to, atta, atta, soko ni wa jinja mo ari mizu mo atta.

Chúng tôi hi vọng bài viết này đã giúp bạn hiểu hơn về cách sử dụng và ý nghĩa của Ngữ pháp JLPT N1: ~ さて…てみると (~ sate…te miruto). Nếu bạn thích bài viết này, đừng quên bookmark: http://tiengnhat.minder.vn vì chúng tôi sẽ quay trở lại với rất nhiều ngữ pháp và từ vựng tiếng Nhật khác.

Điểm đánh giá
15 ngày Luyện đề JLPT, bất ngờ chưa!

Check Also

ngữ pháp JLPT N4 cách sử dụng và ví dụ

400+ ngữ pháp JLPT N4 bắt buộc phải nhớ – Cách sử dụng và Ví dụ

JLPT N4 sẽ không còn đơn giản như kỳ thi N5 (chỉ với 150 cấu …