Home / Ngữ pháp JLPT / Ngữ pháp JLPT N1: ~ともあろうものが – Cách sử dụng và Ví dụ
15 ngày Luyện đề JLPT, bất ngờ chưa!

Ngữ pháp JLPT N1: ~ともあろうものが – Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N1: ~ともあろうものが (~-tomo arou mono ga). Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ pháp, bên cạnh đó là các câu ví dụ trong các trường hợp cụ thể.

Ngữ pháp JLPT N1: ~ともあろうものが (~-tomo arou mono ga)

  • Cách sử dụng
  • Câu ví dụ

Cách sử dụng

Ý nghĩa: Với cương vị…nhưng~

Cấu trúc

✦N(Người/ tổ chức) + ともあろうものが

Hướng dẫn sử dụng

✦Dùng để nhấn mạnh phê phán, chỉ trích, nghi vấn với biểu hiện tình trạng mâu thuẫn mặc dù phải có chuyện như thế là đương nhiên nhưng thực tế thì ngược lại điều đó.
✦Giống với mẫu câu「たるもの」hoặc 「~としたことが」

Câu ví dụ

大学生ともあろう者が、その漢字を読めないのは恥ずかしい。
Với cương vị là một sinh viên đại học mà không đọc được Hán tự ấy thì thật là xấu hổ
だいがくせいともあろうしゃが、そのかんじをよめないのははずかしい。
Daigakusei tomo a rōsha ga, sono kanji o yomenai no wa hazukashī.

親ともあろう者、子どもが悪いことをしたときに、きちんと叱るべきだ。
Với cương vị của cha mẹ, khi trẻ làm điều không tốt thì cần phải la mắng.
おやともあろうしゃ、こどもがわるいことをしたときに、きちんとしかるべきだ。
Oya tomo a rōsha, kodomo ga warui koto o shita toki ni, kichinto shikarubekida.

Chúng tôi hi vọng bài viết này đã giúp bạn hiểu hơn về cách sử dụng và ý nghĩa của Ngữ pháp JLPT N1: ~ともあろうものが (~-tomo arou mono ga). Nếu bạn thích bài viết này, đừng quên bookmark: http://tiengnhat.minder.vn vì chúng tôi sẽ quay trở lại với rất nhiều ngữ pháp và từ vựng tiếng Nhật khác.

Điểm đánh giá
15 ngày Luyện đề JLPT, bất ngờ chưa!

Check Also

ngữ pháp JLPT N4 cách sử dụng và ví dụ

400+ ngữ pháp JLPT N4 bắt buộc phải nhớ – Cách sử dụng và Ví dụ

JLPT N4 sẽ không còn đơn giản như kỳ thi N5 (chỉ với 150 cấu …