Home / Ngữ pháp JLPT / Ngữ pháp JLPT N1: ~すればいいものを – Cách sử dụng và Ví dụ
15 ngày Luyện đề JLPT, bất ngờ chưa!

Ngữ pháp JLPT N1: ~すればいいものを – Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N1: ~すればいいものを (~ sureba ī mono o). Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ pháp, bên cạnh đó là các câu ví dụ trong các trường hợp cụ thể.

Ngữ pháp JLPT N1: ~すればいいものを (~ sureba ī mono o)

  • Cách sử dụng
  • Câu ví dụ

Cách sử dụng

Ý nghĩa: Nếu… thì hay rồi, vậy mà…

Cấu trúc

✦Dùng để biểu lộ tâm trạng tiếc nuối hoặc trách móc.

Hướng dẫn sử dụng

✦Diễn tả ý nghĩa “nếu làm thì có lẽ đã không bị kết quả xấu, nhưng vì đã không làm như thế nên đã bị kết quả không tốt”. Thường dùng để biểu lộ tâm trạng tiếc nuối hoặc trách móc.

Câu ví dụ

すぐに医者に行けばいいものを、がまんしていたから、ひどくなってしまったのだ。
Nếu đi bác sĩ ngay thì hay rồi, vậy mà anh cố chịu đựng, nên bệnh mới trở nặng đấy.
すぐにいしゃにいけばいいものを、がまんしていたから、ひどくなってしまったのだ。
Sugu ni isha ni ikeba ī mono o, gaman shite itakara, hidoku natte shimatta noda.

そこで引き返せばいいものを、まっすぐ行ったものだから、山に迷い込んでしまった。
Tới chỗ đó, nếu quay trở lại thì ổn rồi, vậy mà cứ đi thẳng nên mới lạc vào trong núi.
そこでひきかえせばいいものを、まっすぐおこなったものだから、やまにまよいこんでしまった。
Sokode hikikaeseba ī mono o, massugu itta monodakara, yama ni mayoikonde shimatta.

そのまま逃げだせばいいものを、うろうろしていたので彼は結局警官に捕まってしまった。
Cứ thế mà chạy trốn thì không sao rồi, vậy mà anh ta cứ luống ca luống cuống, nên mới bị cảnh sát bắt.
そのままにげだせばいいものを、うろうろしていたのでかれはけっきょくけいかんにつかまってしまった。
Sonomama nigedaseba ī mono o, urōro shite itanode kare wa kekkyoku keikan ni tsukamatte shimatta.

部屋が火につつまれたときすぐ逃げればよかったものを、ペットを助けに行ったばかりに逃げ遅れて死んでしまった。
Lúc căn phòng bị lửa bao phủ, nếu lập tức chạy thoát ra ngay thì được rồi, vậy mà chỉ vì cứu con vật cưng nên mới bị chết do thoát ra trễ.
へやがひにつつまれたときすぐにげればよかったものを、ペットをたすけにいったばかりににげおくれてしんでしまった。
Heya ga hi ni tsutsuma reta toki sugu nigereba yokatta mono o, petto o tasuke ni itta bakari ni nige okurete shinde shimatta.

わたしに話してくれればいいものを、どうして、ひとこと言ってくれなかったんですか。
Giá mà cậu nói với tôi thì hay quá, sao cậu không bảo tôi một lời?
わたしにはなしてくれればいいものを、どうして、ひとこといってくれなかったんですか。
Watashi ni hanashite kurereba ī mono o, dōshite, hitokoto itte kurenakatta ndesu ka.

Chúng tôi hi vọng bài viết này đã giúp bạn hiểu hơn về cách sử dụng và ý nghĩa của Ngữ pháp JLPT N1: ~すればいいものを (~ sureba ī mono o). Nếu bạn thích bài viết này, đừng quên bookmark: http://tiengnhat.minder.vn vì chúng tôi sẽ quay trở lại với rất nhiều ngữ pháp và từ vựng tiếng Nhật khác.

Điểm đánh giá
15 ngày Luyện đề JLPT, bất ngờ chưa!

Check Also

ngữ pháp JLPT N4 cách sử dụng và ví dụ

400+ ngữ pháp JLPT N4 bắt buộc phải nhớ – Cách sử dụng và Ví dụ

JLPT N4 sẽ không còn đơn giản như kỳ thi N5 (chỉ với 150 cấu …