Home / Phương pháp học tiếng Nhật hiệu quả / Học bảng chữ cái tiếng nhật / Bảng chữ cái Hiragana đầy đủ dịch sang tiếng Việt
15 ngày Luyện đề JLPT, bất ngờ chưa!

Bảng chữ cái Hiragana đầy đủ dịch sang tiếng Việt

Bảng chữ cái Hiragana là 1 trong 3 bảng chữ cái thông dụng trong tiếng Nhật. Bảng chữ cái tiếng Nhật này được chia làm 5 bảng chữ nhỏ hơn, bao gồm Chữ cái Hiragana cơ bản, Bảng âm đục, Bảng âm ghép, Âm ngắt và Trường âm.

Bài viết sẽ tổng hợp đầy đủ bảng chữ cái tiếng nhật Hiragana, trong đó có phần dịch sang tiếng việt. Người đọc có thể tải về bảng chữ cái Hiragana PDF ở phần cuối.

Bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana dịch sang tiếng Việt

  • Chữ Hiragana cơ bản
  • Bảng âm đục
  • Bảng âm ghép
  • Âm ngắt
  • Trường âm
  • Tải về Hiragana dạng PDF

Chữ Hiragana cơ bản

Bảng chữ cái hiragana cơ bản bao gồm 47 chữ cái được chia thành 5 hàng: a,i,u,e,o.

Đây cũng là bảng chữ cái hiragana đầu tiên các bạn phải thuộc làu trước khi học các bảng chữ cái con tiếp theo của bộ chữ Hiragana này.

Một lý do nữa khiến người học bắt buộc phải ghi nhớ Hiragana là nếu đã nắm chắc Hiragana thì bạn có thể giao tiếp tiếng Nhật mà không cần học Kanji.

chữ hiragana

Bảng âm đục Hiragana

Bảng âm đục sẽ trở nên đơn giản hơn rất nhiều nếu bạn đã ghi nhớ bảng chữ cái tiếng Nhật hiragana cơ bản.

Đây đơn giản chỉ là bảng bổ sung thêm 25 âm tiết nữa, là chữ cái được thành lập bằng cách thêm 2 dấu phẩy ” ở trên đầu các chữ cái trong bảng chữ cái hiragana, gọi là “tenten”.

bảng chữ cái tiếng nhật dịch sang tiếng việt

Bảng âm ghép Hiragana

Là các âm tiết được ghép lại từ 2 âm đơn nên còn được gọi là “âm đôi”. Đặc điểm của nó là các chữ や ゆ よ sẽ được viết nhỏ lại thành ゃ ゅ ょ

tải bảng chữ cái hiragana

Âm ngắt

Bên cạnh 3 bảng chữ con ở trên, Bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana còn có một dạng âm nữa gọi là “âm ngắt“.

Khi phát âm sẽ có khoảng ngắt được biểu thị bằng chữ つ viết nhỏ lại thành っ, nguyên tắc là ta sẽ gấp đôi phụ âm đằng sau nó.

Trường âm

Chính là những âm tiết được kéo dài ra, và ý nghĩa cũng khác đi. Ví dụ: 雪 「ゆき」yuki có nghĩa là tuyết còn 勇気 「ゆうき」yuuki lại có nghĩa là dũng khí. Trong bảng chữ Hiragana:

Trường âm của あ là あ, của い là い, của う là う nhưng của  lại là  và của  lại là 

Trên đây là tất cả những gì bạn cần biết về bảng chữ cái hiragana tiếng Nhật. Để thuận tiện cho việc học tập bạn có thể tải về bảng chữ cái hiragana đầy đủ tại đây.

Điểm đánh giá
15 ngày Luyện đề JLPT, bất ngờ chưa!

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.