Home / Bài tập tiếng Nhật Mina no Nihongo / Bài 50 – Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo – Đáp án, giải thích chi tiết
15 ngày Luyện đề JLPT, bất ngờ chưa!

Bài 50 – Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo – Đáp án, giải thích chi tiết

Bài 50 Minna no Nihongo sẽ giới thiệu với các bạn về khiêm nhường ngữ. Dưới đây là nội dung các bài tập có trong Bài 50 kèm theo đáp án và giải thích chi tiết.

Bài tập Minna no Nihongo Bài 50 – Có đáp án và giải thích chi tiết

  • Phần 1: Chọn từ thích hợp, biến đổi thể và điền vào ô trống
  • Phần 2: Điền từ thích hợp vào ô trống
  • Phần 3: Điền từ thích hợp vào ô trống
  • Phần 4: Đọc đoạn văn và chọn đúng sai cho câu bên dưới

Phần 1: Chọn từ thích hợp, biến đổi thể và điền vào ô trống

Bài tập

案内します
ります 紹介します えます ちます 連絡します

1:お荷物そうですね。()ましょう。

2:あしたは 京都を(案内)ます。

1)(____)ます。こちらは IMCの マイク・ミラーさんです。

2)サイズが わない 場合は (____)ます。

3)で 空港まで (____)ます。

4)課長には が パーティーの 時間と 場所を (____)ます。

Đáp án và giải thích chi tiết

案内します
ります 紹介します えます ちます 連絡します
Hướng dẫn Tiễn Giới thiệu Đổi Xách Liên lạc
1:お荷物そうですね。(____)ましょう。
Đồ có vẻ nặng nhỉ. (____)nhé?
→ Đáp án:  → Đồ có vẻ nặng nhỉ. Tôi xách nhé?
2:あしたは 京都を(____)ます。
Ngày mai sẽ(____)Kyoto.
→ Đáp án: 案内 → Ngày mai sẽ hướng dẫn Kyoto.
1)(____)ます。こちらは IMCの マイク・ミラーさんです。
(____). Đây là Mike Mller của công ty IMC.
→ Đáp án: 紹介し → Xin giới thiệu. Đây là Mike Mller của công ty IMC.
2)サイズが わない 場合は (____)ます。
Trường hợp size không vừa sẽ(____).
→ Đáp án: えし → Trường hợp size không vừa sẽ đổi.
3)で 空港まで (____)ます。
(____)đến sân bay bằng xe hơi.
→ Đáp án: りし → Tiễn đến sân bay bằng xe hơi.
4)課長には が パーティーの 時間と 場所を (____)ます。
Tôi sẽ (____) với tổ trưởng về thời gian và địa điểm bữa tiệc.
→ Đáp án: 連絡し → Tôi sẽ liên lạc với tổ trưởng về thời gian và địa điểm bữa tiệc.

Phần 2: Điền từ thích hợp vào ô trống

Bài tập

:いつ 東京へ いらっしゃいますか。

……来週 ります

1)あしたは おに いらっしゃいますか。

……はい、______。

2)シュミットさんが ドイツへ られたのを ごじですか。

……いいえ、______。

3)を がりますか。

……サンドイッチを ______。

4)来週は どなたが 発表なさいますか。

……が ______。

Đáp án và giải thích chi tiết

:いつ 東京へ いらっしゃいますか。
Đến Tokyo khi nào?
……来週 ______。
Tuần sau ______.
→ Đáp án: ります → Tuần sau đến.
1)あしたは おに いらっしゃいますか。
Ngày mai có nhà không?
……はい、 ______。
Vâng, ______
→ Đáp án: おります → Vâng, tôi có.
2)シュミットさんが ドイツへ られたのを ごじですか。
Có biết ông Schmidt đã trở về Đức không?
……いいえ、______。
Không, ______.
→ Đáp án: じませんでした → Không, không biết.
3)を がりますか。
Ăn gì vậy?
……サンドイッチを ______。
______ sandwich.
→ Đáp án: いただきます → Ăn bánh sandwich.
4)来週は どなたが 発表なさいますか。
Tuần sau ai sẽ phát biểu vậy?
……が ______。
Tôi ______.
→ Đáp án: 発表いたします → Tôi sẽ phát biểu.

Phần 3: Điền từ thích hợp vào ô trống

Bài tập

A:     はい、IMC (:で ございます)。

B:      田中と (______)が、ミラーさんは (______)か。

A:     ミラーは ただ かけて (______)が……。

B:      何時ごろ (______)か。

A:     3ごろ りますが。

B:      じゃ、3ごろ もう 一度 (______)。

Đáp án và giải thích chi tiết

A:     はい、IMC (:で ございます)。
Vâng, công ty IMC đây.
B:      田中と ( します )が、ミラーさんは ( いらっしゃいます )か。
Tôi là Tanaka, anh Miller có đó không?
A:     ミラーは ただ かけて ( おります )が。
Miller bây giờ đang đi ra ngoài rồi.
B:      何時ごろ ( りに なります )か。
Mấy giờ quay về?
A:     3ごろ りますが。
Khoảng 3 giờ về.
B:      じゃ、3ごろ もう 一度 ( 電話します )。
Vậy khoảng 3 giờ tôi sẽ gọi lại.

Phần 4: Đọc đoạn văn và chọn đúng sai cho câu bên dưới

Bài tập

1)(____) これは シュミットさんが 日本で いた 手紙です。

2)(____) シュミットさんは 2まえに ドイツへ りました。

3)(____) シュミットさんは これから ミュンヘンで 仕事を します。

4)(____) シュミットさんは さんに また える を しみに して います。

Đáp án và giải thích chi tiết

Đoạn văn Dịch
手紙
拝啓
 ドイツは いろいろな が いて、しい 季節です。元気で いらっしゃいますか。
日本では ほんとうに お世話に なり、ありがとう ございました。日本での 2は とても く ぎました。日本へ った ばかりの とき、わからない ことや れない ことが くて、皆様に ご迷惑を おかけしましたが、ほんとうに 親切に して いただきました。おかげさまで しく 仕事が できました。
ミュンヘンでは 日本での 経験を かして しい 仕事に チャレンジしたいと って おります。
こちらには 有名な 美術館や い おが あります。ぜひ 一度 いらっしゃって ください。さんが おきな ビールを ご用意して おちして おります。
では、また おいできる を しみに して おります。皆様にも どうぞ よろしく おえ ください。
敬具
530
カール・シュミット
 正夫
Thư cảm ơn
Kính gửi
Hiện tại, Đức đang vào thời tiết đẹp, với nhiều hoa nở. Anh có khỏe không?
Cảm ơn anh đã giúp đỡ tôi khi ở Nhật. Hai năm ở Nhật trôi qua thật nhanh. Lúc mới đến Nhật, có nhiều điều không biết, cũng như những cái chưa quen, thật là phiền cho mọi người, nhưng tôi được mọi người đối đãi thật tốt. Nhờ trời mà tôi đã có thể làm việc một cách vui vẻ.
Tôi muốn dùng những kinh nghiệm lúc ở Nhật để thử thách với công việc mới ở Munich.
Ở đây có ngôi thành cổ, cũng như viện mỹ thuật nổi tiếng. Nhất định hãy đến đây một lần nhé. Tôi chuẩn bị loại bia mà anh Mori yêu thích để chờ anh đấy.
Tôi đang chờ ngày mà mình có thể gặp lại nhau. Cho tôi gửi lời thăm đến mọi người nhé.
Kính thư
Ngày 30 tháng 5
Karl Schmidt
Anh Mori Masao
1)これは シュミットさんが 日本で いた 手紙です。
Đây là lá thư ông Schmidt viết ở Nhật.
→ Đáp án: X
2)シュミットさんは 2まえに ドイツへ りました。
Ông Schmidt đã trở về Đức 2 năm trước.
→ Đáp án: X
3)シュミットさんは これから ミュンヘンで 仕事を します。
Ông Schmidt từ giờ sẽ làm việc ở Munhen.
→ Đáp án: O
4)シュミットさんは さんに また える を しみに して います。
Ông Schmidt mong chờ ngày gặp lại ông Mori.
→ Đáp án: O
                     

Trên đây là toàn bộ nội dung phần bài tập, đáp án và giải thích chi tiết của Bài 50 – Minna No Nihongo. Nếu có thắc mắc cần giải đáp hoặc đóng góp, vui lòng comment bên dưới.

Để xem bài tiếp theo, bạn có thể vào đây.

Điểm đánh giá
15 ngày Luyện đề JLPT, bất ngờ chưa!

Check Also

Bài 46 – Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo – Đáp án, giải thích chi tiết

Bài 46 Minna no Nihongo sẽ giới thiệu với các bạn một số cấu trúc sử dụng「ところ」. …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.