Home / Bài tập tiếng Nhật Mina no Nihongo / Bài 47 – Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo – Đáp án, giải thích chi tiết
15 ngày Luyện đề JLPT, bất ngờ chưa!

Bài 47 – Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo – Đáp án, giải thích chi tiết

Bài 47 Minna no Nihongo sẽ giới thiệu với các bạn hai mẫu câu sử dụng「そう」và「よう」. Dưới đây là nội dung các bài tập có trong Bài 47 kèm theo đáp án và giải thích chi tiết.

Bài tập Minna no Nihongo Bài 47 – Có đáp án và giải thích chi tiết

  • Phần 1: Chọn từ thích hợp trong khung và điền vào ô trống
  • Phần 2: Biến đổi từ sao cho thích hợp
  • Phần 3: Chọn từ thích hợp trong khung và điền vào ô trống
  • Phần 4: Chọn từ thích hợp trong các từ bên dưới
  • Phần 5: Đọc đoạn văn và chọn đúng sai cho câu bên dưới

Phần 1: Chọn từ thích hợp trong khung và điền vào ô trống

Bài tập

かわいいです にぎやかです の です
まれました にました れます

の 手紙に よると、うちの が (んだ)そうです。

1)祇園祭を た ことが ありますか。

……いいえ、ありませんが、とても (____)そうですね。

2)さっき 田中さんから 電話が ありました。

電車の 事故で 30ぐらい (____)そうです。

3)木村さんに ちゃんが (____)そうです。

……それは よかったですね。どちらですか。(____)そうです。とても (____)そうですよ。

Đáp án và giải thích chi tiết

かわいいです にぎやかです の です
Dễ thương Náo nhiệt Con trai
まれました にました れます
Đã được sinh ra Đã chết Trễ
例:母の 手紙に よると、うちの 犬が (____)そうです
Theo lá thư của mẹ thì con chó nhà tôi nghe nói(____).
→ Đáp án: 死んだ → Theo lá thư của mẹ thì con chó nhà tôi nghe nói đã chết.
1)祇園祭を 見た ことが ありますか。
Đã từng xem lễ hội Gion chưa?
……いいえ、ありませんが、とても (____)そうですね。
Chưa nhưng mà nghe nói rất là(____).
→ Đáp án: にぎやかだ → Chưa nhưng mà nghe nói rất là náo nhiệt.
2)さっき 田中さんから 電話が ありました。
Mới nãy có điện thoại từ anh Tanaka đấy.
電車の 事故で 30分ぐらい (____)そうです
Nghe nói là xe điện(____)30 phút vì tai nạn.
→ Đáp án: 遅れる → Nghe nói là xe điện trễ 30 phút vì tai nạn.
3)木村さんに 赤ちゃんが (____)そうです
Nghe nói chị Kimura(____)con.
……それは よかったですね。
Vậy thì hay quá.
どちらですか。
Là con trai hay gái vậy?
(____)そうです
Nghe nói(____).
とても (____)そうですよ。
Nghe nói rất(____)đấy.
→ Đáp án:
生まれた → Nghe nói chị Kimura đã sinh con.
男の 子だ → Nghe nói là con trai.
かわいい → Nghe nói rất là dễ thương đấy.

Phần 2: Biến đổi từ sao cho thích hợp

Bài tập

は が って いて、( いです →)そうです。

天気予報に よると、あしたも( いです →)そうです。

1)

カタログで ると、しい 掃除機は ( いいです → ______ )そうですが、使った の に よると、あまり ( 便利じゃ ありません → ______ )じゃない)そうです。

2)

シュミットさんは 写真で ると、( い → ______ )そうですが、して みると、とても ( しい です → ______ )そうです。

3)

は きい が あって、( せです → ______ )そうですが、は 仕事が うまく いかなくて、( って います → ______ )そうです。

Đáp án và giải thích chi tiết

例:外は 雪が 降って いて、( 寒いです →  )そうです
Ngoài trời tuyết đang rơi, có vẻ lạnh.
天気予報に よると、あしたも( 寒いです → 寒い )そうです 。
Theo dự báo thời tiết thì ngày mai nghe nói cũng sẽ lạnh.
1)カタログで 見ると、新しい 掃除機は ( いいです → よさ )そうですが、使った 人の 話に よると、あまり ( 便利じゃ ありません → 便利じゃない )そうです
Khi nhìn bằng catalouge thì có vẻ tốt nhưng mà theo câu chuyện của những người đã dùng thì nghe nói không tiện lợi lắm.
2)シュミットさんは 写真で 見ると、( 怖い →  )そうですが、話して みると、とても ( 優しい 人です → 優しい人だ )そうです
Ông Schmidt khi nhìn ảnh thì có vẻ đáng sợ nhưng mà khi nói chuyện thì nghe nói là một người rất hiền.
3)彼は 大きい 家が あって、( 幸せです → 幸せ )そうですが、実は 仕事が うまく いかなくて、( 困って います → 困って いる )そうです
Anh ta có căn nhà to và có vẻ giàu có nhưng thật ra nghe nói là công việc không thuận lợi và đang gặp khó khăn.

Phần 3: Chọn từ thích hợp trong khung và điền vào ô trống

Bài tập

います あります
ます いです カレーです

交差点に が まって います。事故が (あった)ようです。

1)事務所の 電気が えて います。だれも (______)ようです。

2)玄関で の がしました。だれか (______)ようです。

3)いい においが します。きょうの ごはんは (______)ようです。

4)この 牛乳は ちょっと な が します。(______)ようです。

Đáp án và giải thích chi tiết

います あります
ます いです カレーです
Tới Cà ri
例:交差点に 人が 集まって います。
Người ta đang tập trung ở vòng xoay.
事故が (______)ようです
Hình như(______)tai nạn.
→ Đáp án: あった → Hình như đã có tai nạn.
1)事務所の 電気が 消えて います。
Điện văn phòng tắt rồi.
だれも (______)ようです
Hình như(______)ai.
→ Đáp án: いない → Hình như không có ai cả.
2)玄関で 人の 声がしました。
Có tiếng người ở thềm.
だれか (______)ようです
Hình như có ai đó(______).
→ Đáp án: 来た → Hình như có ai đó đã tới.
3)いい においが します。
Có mùi thơm nhỉ.
きょうの 晩ごはんは (______)ようです
Bữa tối hôm nay hình như(______).
→ Đáp án: カレーの → Bữa tối hôm nay hình như là cà ri.
4)この 牛乳は ちょっと 変な 味が します。
Sữa này hình như có mùi lạ.
(______)ようです
Hình như(______).
→ Đáp án: 古い → Hình như là cũ rồi.

Phần 4: Chọn từ thích hợp trong các từ bên dưới

Bài tập

が きれいですね。あしたも ( a.れた、b.れだ、c.)そうですね。

1) せきも るし、も いし、どうも かぜを ひいた ( a.そうです、b.ようです、c.はずです )から、きょうは うちに います。

2) 手紙に よると、小川さんは ( a.元気な、b.元気だ、c.元気に )そうです。

3) さんに きましたが、息子さんが ( a.結婚しそうですね、b.結婚するそうですね、c.結婚する はずですね )。おめでとう ございます。

4) 時計が けさから きません。( a.故障だ、b.故障の、c.故障 )ようです。

Đáp án và giải thích chi tiết

例:

が きれいですね。あしたも ( a.れた、b.れだ、c.そうですね。
Sao đẹp quá. Ngày mai có vẻ cũng sẽ sáng sủa đây.

1)

せきも るし、も いし、どうも かぜを ひいた ( a.そうです、b.ようです、c.はずです )から、きょうは うちに います。
Bị ho mà đầu cũng đau, hình như bị cảm rồi nên hôm nay sẽ ở nhà.

2)

手紙に よると小川さんは ( a.元気な、b.元気、c.元気に )そうです
Theo lá thư thì anh Ogawa nghe nói rất khỏe.

3)

さんに きましたが、息子さんが ( a.結婚しそうですね、b.結婚するそうですね、c.結婚する はずですね )。おめでとう ございます。
Đã nghe từ anh Hayasashi, con trai anh nghe nói sẽ kết hôn nhỉ. Xin chúc mừng.

4)

時計が けさから きません。( a.故障だ、b.故障、c.故障 )ようです
Đồng hồ đã không chạy từ sáng. Hình như bị hỏng rồi.

Phần 5: Đọc đoạn văn và chọn đúng sai cho câu bên dưới

Bài tập

1)(____) 男性は 女性より 長生きします。

2)(____) るい の を ると、長生き できるようです。

3)(____) 女性は 化粧を すると、元気に なります。

4)(____) この は 男性も 化粧を した ほうが いいと って います。

Đáp án và giải thích chi tiết

Đoạn văn Dịch
長生きする ために
    1996の 日本人の 平均寿命は 女性が 83.59男性が 77.01だそうです。男性と べて 女性の ほうが 6以上も 長生きするのは どうしてでしょうか。
    ある 博士に よると、女性は を っても、るい の を るので、が よく いて、ホルモンが るからだそうです。
    また、ある 化粧品会社の 調べに よると、女性は 化粧を して いる ときと して いない ときでは、ずいぶん わるそうです。化粧を すると、が く、きく なり、相手の を よく て す ように なるそうです。化粧は を 元気に するのです。
    男性も 長生きする ために、るい の を て、化粧を して みたら、どうでしょう。
Để sống lâu
    Độ tuổi trung bình cua người Nhật năm 1996 thì nữ là 83,59 và nam là 77,01. So với nam giới thì nữ giới sống lâu hơn 6 năm là tại sao vậy nhỉ?
    Theo một vị tiến sĩ thì nữ giới dù có tuổi cũng mặc những bộ quần áo màu sáng nên não thường hoạt động và nghe nói là hormon sẽ được sản sinh.
    Hơn nữa, theo điều tra của một công ty mỹ phẩm nọ thì nữ giới khi trang điểm và khi không trang điểm sẽ rất khác nhau. Khi trang điểm thì nghe nói là giọng sẽ cao hơn, lớn hơn và sẽ nhìn kỹ mắt đối phương mà nói chuyện. Trang điểm làm con người khỏe lên.
    Để nam giới cũng sống lâu thì nếu thử mặc đồ màu sáng, trang điểm thì sẽ sao nhỉ?
1)男性は 女性より 長生きします。
Nam giới sống lâu hơn nữ giới.
→ Đáp án: X
2)明るい 色の 服を 着ると、長生き できるようです。
Khi mặc những bộ đồ màu sáng thì hình như sẽ có thể sống lâu hơn.
→ Đáp án: O
3)女性は 化粧を すると、元気に なります。
Nữ giới khi trang điểm thì sẽ khỏe lên.
→ Đáp án: O
4)この 人は 男性も 化粧を した ほうが いいと 思って います。
Người này suy nghĩ là nam giới cũng nên trang điểm.
→ Đáp án: O
                     

Trên đây là toàn bộ nội dung phần bài tập, đáp án và giải thích chi tiết của Bài 47 – Minna No Nihongo. Nếu có thắc mắc cần giải đáp hoặc đóng góp, vui lòng comment bên dưới.

Để xem bài tiếp theo, bạn có thể vào đây.

Điểm đánh giá
15 ngày Luyện đề JLPT, bất ngờ chưa!

Check Also

Bài 46 – Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo – Đáp án, giải thích chi tiết

Bài 46 Minna no Nihongo sẽ giới thiệu với các bạn một số cấu trúc sử dụng「ところ」. …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.